Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện)
đi ra nước ngoài làm đại sứ; được cử đi sứ mệnh ngoại giao
kết thúc giai đoạn nóng nhất trong năm (gọi là tam phục 三伏 [san1 fu2])
góp chung (để tặng quà); quyên góp
đảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mới
đảm nhận chức vụ chính thức
nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ); xuất sắc
vượt ngoài mong đợi; đem lại sự ngạc nhiên
không ngờ tới (thành ngữ); đầy bất ngờ
kết quả ngoài dự kiến (thành ngữ); không ngờ tới
chết người; dẫn đến cái chết của ai đó
đi lưu vong
gặp tai nạn; gặp sự cố
đã xảy ra chuyện xấu
xảy ra vấn đề; gặp rắc rối
vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
do; dẫn đến; vượt quá (cũng có nghĩa là vượt quá lý do, kỳ vọng, v.v.); đi ngược lại (kỳ vọng)
đưa ra ý tưởng; đề xuất; cho lời khuyên
được sinh ra; ra đời; rút lui khỏi chuyện trần tục
đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); lượng từ cho kịch, vở diễn, opera, v.v
gương cầu lõm
khắc; chạm khắc vào
bị lõm; trũng; hõm; sụt xuống
gương cầu lõm
lõm; võng; vết lõm
(khẩu ngữ) tạo dáng
thấu kính lõm
rãnh