出乎
do; dẫn đến; vượt quá (cũng có nghĩa là vượt quá lý do, kỳ vọng, v.v.); đi ngược lại (kỳ vọng)
do; dẫn đến; vượt quá (cũng có nghĩa là vượt quá lý do, kỳ vọng, v.v.); đi ngược lại (kỳ vọng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chết người; dẫn đến cái chết của ai đó
›出人意表chū rén yì biǎovượt ngoài mong đợi; đem lại sự ngạc nhiên
›出来混迟早要还的chū lái hùn chí zǎo yào huán denếu sống cuộc đời tội phạm, sớm muộn gì cũng phải trả giá
›出主意chū zhǔ yiđưa ra ý tưởng; đề xuất; cho lời khuyên
›出世chū shìđược sinh ra; ra đời; rút lui khỏi chuyện trần tục
›出乱子chū luàn zixảy ra vấn đề; gặp rắc rối
›出了事chū le shìđã xảy ra chuyện xấu
›出事chū shìgặp tai nạn; gặp sự cố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.