出人意表
vượt ngoài mong đợi; đem lại sự ngạc nhiên
vượt ngoài mong đợi; đem lại sự ngạc nhiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
do; dẫn đến; vượt quá (cũng có nghĩa là vượt quá lý do, kỳ vọng, v.v.); đi ngược lại (kỳ vọng)
›出使chū shǐđi ra nước ngoài làm đại sứ; được cử đi sứ mệnh ngoại giao
›出来chu lai(sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện)
›出仕chū shìđảm nhận chức vụ chính thức
›出人命chū rén mìngchết người; dẫn đến cái chết của ai đó
›出任chū rènđảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mới
›出亡chū wángđi lưu vong
›出份子chū fèn zigóp chung (để tặng quà); quyên góp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.