出任
đảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mới
đảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảm nhận chức vụ chính thức
›出来chu lai(sau động từ, chỉ ra ngoài, hoàn thành hành động, hoặc khả năng nhận biết hoặc phát hiện)
›出份子chū fèn zigóp chung (để tặng quà); quyên góp
›出伏chū fúkết thúc giai đoạn nóng nhất trong năm (gọi là tam phục 三伏 [san1 fu2])
›出人意表chū rén yì biǎovượt ngoài mong đợi; đem lại sự ngạc nhiên
›出使chū shǐđi ra nước ngoài làm đại sứ; được cử đi sứ mệnh ngoại giao
›出人命chū rén mìngchết người; dẫn đến cái chết của ai đó
›出来混迟早要还的chū lái hùn chí zǎo yào huán denếu sống cuộc đời tội phạm, sớm muộn gì cũng phải trả giá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.