Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
凹纹
āo wén

khuôn dập (in ấn, gia công kim loại, v.v.)

Cụm từ
凹痕
āo hén

vết lõm; vết hằn; chỗ khuyết; rỗ

Cụm từ
凹版
āo bǎn

bản in lõm (hoặc bản in được làm từ đó)

Cụm từ
凹洞
āo dòng

hốc; lỗ

Cụm từ
凹槽
āo cáo

chỗ lõm; rãnh; khe; rãnh chìm

Cụm từ
凹板
āo bǎn

biến thể của 凹版[ao1 ban3]

Cụm từ
凹朴皮
āo pò pí

vỏ cây mộc lan (y học cổ truyền Trung Quốc); Cortex Liriodendri

Cụm từ
凹度
āo dù

độ lõm

Cụm từ
凹岸
āo àn

bờ lõm

Cụm từ
凹坑
āo kēng

chỗ lõm; hố

Cụm từ
凹凸轧花
āo tū yà huā

dập nổi

Cụm từ
凹凸有致
āo tū yǒu zhì

đầy đặn quyến rũ

Cụm từ
凹凸性
āo tū xìng

(toán học) tính lồi lõm

Cụm từ
凹凸形
āo tū xíng

có hình răng cưa; gợn sóng

Cụm từ
凹凸印刷
āo tū yìn shuā

in nổi; dập khuôn

Cụm từ
凹凸不平
āo tū bù píng

bề mặt không phẳng; đường gồ ghề

Cụm từ
凹凸
āo tū

lõm hoặc lồi; lồi lõm và hố; mặt không phẳng; gồ ghề

Cụm từ
凹入
āo rù

thụt vào; lõm

Cụm từ

biến thể của 窪|洼[wa1]; (dùng trong tên)

Từ vựng
āo

lõm; hạ thấp; chìm; thụt; cái (đầu nối, v.v.)

Từ vựng
凸显
tū xiǎn

thể hiện rõ; rõ nét; làm nổi bật; rõ ràng và hiển nhiên

Cụm từ
凸面体
tū miàn tǐ

hình lồi

Cụm từ
凸面镜
tū miàn jìng

gương cầu lồi

Cụm từ
凸面
tū miàn

bề mặt lồi

Cụm từ
凸镜
tū jìng

gương cầu lồi

Cụm từ
凸边
tū biān

gờ; rìa nhô ra

Cụm từ
凸透镜
tū tòu jìng

thấu kính lồi

Cụm từ
凸轮轴
tū lún zhóu

trục cam

Cụm từ
凸轮
tū lún

cam

Cụm từ
凸起
tū qǐ

lồi; lồi ra; nhô ra; phình lên; vồng lên

Cụm từ