Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
包书皮
bāo shū pí

bìa sách

Cụm từ
包揽词讼
bāo lǎn cí sòng

môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá

Thành ngữ
包揽
bāo lǎn

độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc

Cụm từ
包换
bāo huàn

bảo đảm thay thế (hàng hóa bị lỗi); bảo hành

Cụm từ
包探
bāo tàn

thám tử (thời xưa)

Cụm từ
包拯
Bāo Zhěng

Bao Chửng (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết; phép ẩn dụ hiện đại cho một chính trị gia liêm chính

Cụm từ
包括
bāo kuò

bao gồm; bao hàm; liên quan; tích hợp; gồm có

Cụm từ
包抄
bāo chāo

hợp vây; bao vây

Cụm từ
包承组
bāo chéng zǔ

đội (phụ trách)

Cụm từ
包承制
bāo chéng zhì

hệ thống đội phụ trách

Cụm từ
包打天下
bāo dǎ tiān xià

làm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc; không cho ai khác tham gia

Thành ngữ
包扎
bāo zā

biến thể của 包紮|包扎[bao1 za1]

Cụm từ
包房
bāo fáng

khoang (tàu hỏa, tàu thủy, v.v.); phòng riêng ở nhà hàng; phòng thuê hát karaoke; phòng khách sạn thuê theo giờ

Cụm từ
包心菜
bāo xīn cài

bắp cải

Cụm từ
包待制
Bāo Dài zhì

Bao Daizhi, "Ngự tiền Đãi chế Bao", tên hư cấu dùng cho Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết

Cụm từ
包厢
bāo xiāng

lô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc); phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke)

Cụm từ
包庇
bāo bì

che giấu; chứa chấp; bao che

Cụm từ
包巾
bāo jīn

khăn trùm đầu; khăn xếp

Cụm từ
包工头
bāo gōng tóu

thầu trưởng

Cụm từ
包工
bāo gōng

nhận làm công việc trong thời hạn và theo yêu cầu; ký hợp đồng công việc; nhà thầu

Cụm từ
包层
bāo céng

lớp bọc; phủ (trên sợi)

Cụm từ
包封
bāo fēng

niêm phong; đóng gói kín bằng niêm phong

Cụm từ
包容心
bāo róng xīn

sự khoan dung; chấp nhận; bao dung

Cụm từ
包容
bāo róng

tha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung; chứa đựng; có sức chứa; bao dung

Cụm từ
包子有肉不在褶上
bāo zi yǒu ròu bù zài zhě shàng

đừng đánh giá cuốn sách qua bìa của nó (thành ngữ)

Thành ngữ
包子
bāo zi

bánh bao (bánh hấp có nhân); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
包夜
bāo yè

mua gói trọn đêm; (đặc biệt) đặt trước mại dâm cho đêm

Cụm từ
包场
bāo chǎng

đặt trước tất cả chỗ ngồi (hoặc một lượng lớn chỗ) ở rạp, nhà hàng, v.v

Cụm từ
包在我身上
bāo zài wǒ shēn shang

để tôi lo (thành ngữ); tôi sẽ lo liệu

Thành ngữ
包圆儿
bāo yuán r

mua toàn bộ; lấy hết những gì còn lại

Cụm từ