Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
勾销
gōu xiāo

xoá bỏ; huỷ

Cụm từ
勾选
gōu xuǎn

chọn (một hoặc nhiều lựa chọn từ danh sách); tích (một ô)

Cụm từ
勾连
gōu lián

bị liên kết; dính líu; đồng lõa; thông đồng; liên kết

Cụm từ
勾通
gōu tōng

thông đồng; âm mưu

Cụm từ
勾践
Gōu Jiàn

Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
勾起
gōu qǐ

gợi lên; gây ra; nhớ lại; nhấc lên bằng móc

Cụm từ
勾走
gōu zǒu

đánh cắp (trái tim ai đó)

Cụm từ
勾号
gōu hào

dấu kiểm (✓)

Cụm từ
勾芡
gōu qiàn

làm sánh với bột ngô

Cụm từ
勾肩搭背
gōu jiān - dā bèi

(thành ngữ) khoác vai nhau

Thành ngữ
勾股定理
gōu gǔ dìng lǐ

định lý Pythagoras

Cụm từ
勾联
gōu lián

biến thể của 勾連|勾连[gou1 lian2]

Cụm từ
勾缝
gōu fèng

trát mạch tường gạch; trét mạch bề mặt gạch lát

Cụm từ
勾结
gōu jié

cấu kết; thông đồng với; hùa với

Cụm từ
勾破
gōu pò

(vật nhọn) làm rách (tất, quần áo, v.v.)

Cụm từ
勾当
gòu dàng

việc làm mờ ám

Cụm từ
勾画
gōu huà

phác thảo; phác họa

Cụm từ
勾留
gōu liú

ở lại; dừng chân; nghỉ giữa hành trình

Cụm từ
勾玉
gōu yù

magatama (ngọc cong của Nhật Bản)

Cụm từ
勾栏
gōu lán

nhà thổ; nhà hát; lan can chạm trổ

Cụm từ
勾搭
gōu da

cấu kết; qua lại với; làm thân với

Cụm từ
勾拳
gōu quán

cú móc (đấm trong quyền anh)

Cụm từ
勾手
gōu shǒu

thông đồng; hợp tác; (bóng rổ) cú ném móc

Cụm từ
勾心斗角
gōu xīn dòu jiǎo

đấu đá và mưu mô lẫn nhau (thành ngữ); (trong kiến trúc cung điện) tinh xảo và tinh tế

Thành ngữ
勾引
gōu yǐn

quyến rũ; cám dỗ

Cụm từ
勾勒
gōu lè

vẽ phác thảo; phác thảo; phác họa; phác nét đường viền; tóm tắt ngắn gọn

Cụm từ
勾划
gōu huà

phác họa; phác thảo

Cụm từ
勾出
gōu chū

phác thảo; diễn đạt; gợi lên; kéo ra; đánh dấu

Cụm từ
勾兑
gōu duì

pha trộn các loại rượu (hoặc đồ uống có cồn, hoặc nước ép trái cây, v.v.)

Cụm từ
勾人
gōu rén

gợi cảm; quyến rũ

Cụm từ