Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khoan dung; tha thứ; che giấu; bao phủ
cỏ tranh bó lại
thuê trọn gói tàu
tóm tắt; nuốt chửng; thôn tính; sáp nhập
bao quát mọi thứ; toàn diện
bao gồm; phủ rộng; bao quát
băng bó; gói; gói ghém; băng bó (vết thương)
ngô; bắp
(tiếng địa phương) ngô; bắp; cũng viết 苞米[bao1 mi3]
đảm bảo; bảo đảm
(tiếng địa phương) ngô; bắp; cũng viết 苞穀|苞谷[bao1 gu3]
thuê; thuê bao; thuê đất hoặc nhà để cho thuê lại; thuê đất nông nghiệp với giá cố định
giấy chứng nhận bảo đảm
phẫu thuật cắt bao quy đầu
cắt bao quy đầu
bao bọc; vỏ bọc; bao quy đầu
chế độ giao khoán sản lượng nông nghiệp cho mỗi hộ
giao khoán sản lượng nông nghiệp đến từng hộ
ký hợp đồng sản xuất
Borr (vị thần Bắc Âu)
lớp patina (độ bóng trên bề mặt đồ cổ)
thông cảm; tha thứ; chịu đựng; khoan dung
công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm; công việc khoán
đảm bảo chữa mọi loại bệnh
Baohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
Baohe, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
máy bay charter; thuê bao trọn gói máy bay
Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
thanh toán hàng tháng; chi trả hàng tháng