Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
toàn bộ câu chuyện
xã hội nguyên thủy
mã nguồn (máy tính) (Đài Loan, HK)
rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh
rừng già nguyên sinh; rừng nguyên thuỷ; phủ rừng ban đầu
đầu tiên; nguyên thuỷ; sơ khai; (tài liệu v.v.) gốc
mô hình; nguyên mẫu; nguyên hình
vị trí gốc
dậm chân tại chỗ (quân đội); không tiến triển
(ở) nơi ban đầu; nơi hiện tại; nơi xuất xứ; sản phẩm địa phương
bản vẽ, bản đồ hoặc bức tranh gốc (trái ngược với bản sao hoặc phiên bản đã chỉnh sửa)
nguyên nhân; nguồn gốc; nguyên nhân gốc; lý do; Lượng từ: 個|个[ge4]
hát bản gốc của một bài hát (khác với bản cover); ca sĩ trình bày bản gốc của bài hát
hương vị gốc; nấu đơn giản; hương vị tự nhiên (không gia vị và nêm nếm)
nguyên đơn; người khiếu nại
tên gốc
từ đầu đến cuối; toàn bộ; theo đúng sự thật; nghĩa đen
Nam Tư cũ (1945-1992)
lực động cơ; người khởi xướng; nguyên nhân đầu tiên; tác nhân
tính nguyên bản
sự sáng tạo
sáng tạo (cái gì đó nguyên bản); nguyên bản; tính nguyên bản; tác phẩm gốc
có nguyên tắc
về nguyên tắc; nhìn chung
nguyên tắc; học thuyết; LT:個|个[ge4]
ban đầu; nguyên bản; nguyên gốc; lúc đầu
nguyên hàm
(Đài Loan) phiên bản Urtext
ban đầu; nguyên bản; trước đây
thì ra là vậy; tôi hiểu rồi