Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhưng ngược lại; nhưng đúng như dự đoán
phản ví dụ
phản tác dụng
tội ác chống lại loài người
phi nhân
tội ác chống lại loài người
tội ác chống lại loài người
và ngược lại
mặt khác...; ngược lại
(Kinh kịch) đóng vai ngoài sở trường; (hiện đại) đóng vai giả trang người khác; đóng vai đối thủ
ngược; lộn ngược; lộn trái; đảo ngược; trở lại; phản đối; đối lập; chống; phản-; nổi loạn; sử dụng phép loại suy; thay vì; viết tắt của hệ thống phiên thiết 反切[fan3 qie4]
Tập đoàn AIA, công ty bảo hiểm
quốc gia thân thiện; đồng minh
lực lượng thân thiện; đồng minh
trận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu
xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay; cũng được…
Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương Tây và thủ công mỹ nghệ chất lượng…
tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn
(tiếng lóng Internet) kết thúc tình bạn; hết bạn!
tình cảm thân thiện; tình anh em
tình cảm bạn bè; tình bạn
tình anh em
quan hệ tốt
quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
thân thiện; hòa nhã; bạn thân
thân thiện