Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bạn
bạn bè
nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao
đến khi mà
(từ mượn) đơn vị gill
đậu kỳ thi khoa cử
đến tuổi kết hôn (sinh nhật thứ mười lăm của bé gái)
ngoại động từ
ngoại động từ (ngữ pháp)
điểm hoặc vạch đạt (trong một kỳ thi)
đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra; đạt tiêu chuẩn tối thiểu
mưa kịp thời; (nghĩa bóng) sự giúp đỡ kịp thời; giúp đỡ kịp lúc
tận hưởng hiện tại (thành ngữ); sống vui vẻ không nghĩ đến tương lai; vui chơi khi có thể; sống trọn khoảnh khắc
xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức; cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn; một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi về sau
xử lý kịp thời; một mũi khâu đúng lúc
tính kịp thời; tính nhanh chóng
kịp thời; đúng lúc; ngay lập tức; không chậm trễ
càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể
(liên từ nối hai danh từ) và của...; và của họ...; và của anh ấy...; và của cô ấy
và; để đạt tới; lên đến; kịp lúc cho
răng nĩa
xe nâng hàng; LT:臺|台[tai2]
chống nạnh
ngàm chuyển mạch (nút hoặc giá đỡ của điện thoại, có chức năng ngắt cuộc gọi)
tích có hướng (của vector)
bánh bao hấp nhân thịt heo quay xiên
xá xíu; thịt heo nướng
giá đỡ; khung hình chữ X
hình dạng chia nhánh
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Sabine (Xema sabini)