Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
反问句
fǎn wèn jù

câu hỏi tu từ

Cụm từ
反问
fǎn wèn

hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ

Cụm từ
反唇相讥
fǎn chún xiāng jī

(thành ngữ) đáp trả một cách mỉa mai; phản bác

Thành ngữ
反哺
fǎn bǔ

nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; báo hiếu; đền đáp; trả ơn

Cụm từ
反咬一口
fǎn yǎo yī kǒu

vu cáo ngược lại

Cụm từ
反向
fǎn xiàng

hướng ngược; lùi

Cụm từ
反右运动
Fǎn yòu Yùn dòng

Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957

Cụm từ
反右派斗争
Fǎn yòu pài Dòu zhēng

Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957

Cụm từ
反右
fǎn yòu

phong trào phản hữu; viết tắt của 反右派鬥爭|反右派斗争[Fan3 you4 pai4 Dou4 zheng1]

Viết tắt
反口
fǎn kǒu

sửa lời; phản cung; thất hứa

Cụm từ
反叛分子
fǎn pàn fèn zǐ

quân nổi dậy; phiến quân

Cụm từ
反叛
fǎn pàn

phản loạn; nổi dậy

Cụm từ
反反复复
fǎn fǎn fù fù

lặp đi lặp lại; nhiều lần

Cụm từ
反动派
fǎn dòng pài

phe phản động

Cụm từ
反动势力
fǎn dòng shì li

thế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist)

Cụm từ
反动分子
fǎn dòng fèn zǐ

phần tử phản động; thành phần phản động

Cụm từ
反动
fǎn dòng

phản động; phản cách mạng

Cụm từ
反剪
fǎn jiǎn

với tay ở sau lưng; bị trói

Cụm từ
反制
fǎn zhì

thực hiện biện pháp đối phó; đáp trả; phản công

Cụm từ
反切
fǎn qiè

hệ thống truyền thống biểu thị giá trị ngữ âm của một chữ Hán bằng cách dùng hai chữ khác, chữ đầu cho phụ âm đầu, chữ thứ hai cho vần và thanh điệu

Cụm từ
反分裂法
fǎn fēn liè fǎ

luật chống ly khai năm 2005 (theo đó CHND Trung Hoa tuyên bố quyền xâm lược Đài Loan)

Cụm từ
反函数
fǎn hán shù

hàm ngược (toán)

Cụm từ
反其道而行之
fǎn qí dào ér xíng zhī

làm hoàn toàn ngược lại; hành động theo cách hoàn toàn trái ngược

Cụm từ
反共
fǎn gòng

chống cộng sản

Cụm từ
反光面
fǎn guāng miàn

bề mặt phản chiếu

Cụm từ
反光镜
fǎn guāng jìng

gương phản xạ (thường lõm, như trong đèn pin); gương (thường phẳng hoặc lồi)

Cụm từ
反光
fǎn guāng

phản xạ ánh sáng

Cụm từ
反倾销
fǎn qīng xiāo

chống bán phá giá

Cụm từ
反传算法
fǎn chuán suàn fǎ

thuật toán lan truyền ngược

Cụm từ
反侧
fǎn cè

trằn trọc và lăn lộn

Cụm từ