Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
câu hỏi tu từ
hỏi lại (một câu hỏi); đáp lại bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
(thành ngữ) đáp trả một cách mỉa mai; phản bác
nuôi dưỡng cha mẹ lúc tuổi già; báo hiếu; đền đáp; trả ơn
vu cáo ngược lại
hướng ngược; lùi
Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
Phong trào Phản Hữu, cuộc thanh trừng "phần tử hữu" của Mao sau khi kết thúc Chiến dịch Trăm Hoa năm 1957
phong trào phản hữu; viết tắt của 反右派鬥爭|反右派斗争[Fan3 you4 pai4 Dou4 zheng1]
sửa lời; phản cung; thất hứa
quân nổi dậy; phiến quân
phản loạn; nổi dậy
lặp đi lặp lại; nhiều lần
phe phản động
thế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist)
phần tử phản động; thành phần phản động
phản động; phản cách mạng
với tay ở sau lưng; bị trói
thực hiện biện pháp đối phó; đáp trả; phản công
hệ thống truyền thống biểu thị giá trị ngữ âm của một chữ Hán bằng cách dùng hai chữ khác, chữ đầu cho phụ âm đầu, chữ thứ hai cho vần và thanh điệu
luật chống ly khai năm 2005 (theo đó CHND Trung Hoa tuyên bố quyền xâm lược Đài Loan)
hàm ngược (toán)
làm hoàn toàn ngược lại; hành động theo cách hoàn toàn trái ngược
chống cộng sản
bề mặt phản chiếu
gương phản xạ (thường lõm, như trong đèn pin); gương (thường phẳng hoặc lồi)
phản xạ ánh sáng
chống bán phá giá
thuật toán lan truyền ngược
trằn trọc và lăn lộn