Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chống tên lửa
đảng đối lập (chính trị)
phiếu phản đối
phe đối lập
phản đối; chống lại
bề mặt phản xạ
gương phản xạ
liệu pháp phản xạ (y học thay thế)
tinh vân phản xạ
cung phản xạ
liệu pháp phản xạ (y học thay thế)
hành động phản xạ
phản chiếu ánh sáng; phản xạ; ánh sáng phản xạ
phản xạ; phản chiếu
phản chiếu; phản xạ (từ gương, v.v.); phản xạ (tức phản ứng tự động của sinh vật)
anticodon
nghĩa đen: khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động
nocebo
trái mùa; không đúng mùa
trái mùa; không đúng mùa
pháp luật chống độc quyền
chống độc quyền
chống Chúa Kitô
giá đỡ ly bằng đất nung, còn được gọi là 垿[xu4] (cũ)
chống tăng
kết án kẻ tố cáo (và giải oan bị cáo bị vu khống)
cuộc tấn công của cộng sản chống lại chiến dịch vây quét của Quốc dân đảng
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhác (Recurvirostra avosetta)
cãi lại; mâu thuẫn; quỵt lời; không giữ lời
giọng điệu khi đặt câu hỏi tu từ