Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cà ri (từ mượn)
cà phê; lớp; hạng
dùng trong 咖喱[ga1 li2]
quẫy đạp; chuyển động
thịt chua ngọt (thịt heo)
(tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói); gù (chim bồ câu); tiếng òng ọc; tiếng uống ừng ực
lầm bầm; lẩm bẩm; cằn nhằn; nói nhỏ
thì thầm; lẩm bẩm
thịt chua ngọt (thịt heo)
tõm; (từ tượng thanh) cho vật nặng rơi xuống
âm thanh do bụng đói phát ra
(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v
(từ tượng thanh) tiếng gãy hoặc đứt; (khẩu ngữ) dừng lại; ngưng đi; cũng viết là 喀嚓[ka1 cha1]
(từ tượng thanh) lạch cạch
màu kaki (từ mượn)
(tượng thanh) lách cách; lạch cạch
giòn, chiên giòn (biến thể của 卡拉[ka3 la1])
carbazole (hóa học) (từ mượn)
(dùng như phiên âm "ka")
thần chú; phép thuật; bùa chú; nguyền rủa
nguyền rủa; chửi rủa
nguyền rủa; chửi rủa; chửi bới
thần chú; phép thuật; nguyền rủa
thần chú; câu thần chú; nguyền rủa; lời nguyền; chửi rủa; nguyền rủa ai đó
đa! (âm thanh dùng để lùa động vật)
dùng trong 吩咐[fen1fu5] và 囑咐|嘱咐[zhu3fu5]
(thành ngữ) tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
(thành ngữ) (văn học) đáng nhận những gì xảy ra (hình phạt, điều không may, v.v.)
lỗi; đổ lỗi; trừng phạt; tai họa; điều bất hạnh
(thán từ); vui vẻ; tiếng cười