Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

咐 là gì?

[fù] có nghĩa là dùng trong 吩咐[fen1fu5] và 囑咐|嘱咐[zhu3fu5].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 咐 trong tiếng Việt

dùng trong 吩咐[fen1fu5] và 囑咐|嘱咐[zhu3fu5]

Cách đọc và ghi nhớ 咐

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dùng trong 吩咐[fen1fu5] và 囑咐|嘱咐[zhu3fu5]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan