Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(thành ngữ) nghiến răng; tức giận nghiến răng
nghiến răng; nghiến chặt răng; cắn
cắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ
xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]
xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]
quả quyết; khăng khăng rằng
phát âm (rõ ràng hoặc không rõ ràng); nói rõ
nhai; nghiền ngẫm; suy nghĩ kỹ càng; cân nhắc
gặm nhấm
kiểu trang điểm môi cắn (son đậm hơn ở bên trong lòng môi và nhạt hơn ở bên ngoài)
(của bề mặt không bằng phẳng) khớp với nhau; (bánh răng) ăn khớp; (nha khoa) khớp cắn; cắn
vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)
nghĩa đen: chó cắn người không lộ răng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nham hiểm nhất có thể trông rất vô hại
nghĩa đen: chó cắn người không lộ nanh (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể nhận biết kẻ thù thực sự nguy hiểm qua vẻ bề ngoài
cắn; đớp
gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)
rất gần; rất sát
đơn vị đo chiều dài 8 inch của triều đại Chu
hát nhép
imidazole (hóa học) (từ mượn)
nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; (từ tượng thanh) meo meo; mèo mèo!; Mimi (tên phương Tây); vú (tức là tiếng lóng cho ngực)
âm thanh gọi mèo
tiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)
tư vấn; xin ý kiến; tham vấn; hỏi hàng (mua bán, trang trọng)
công văn (giữa các cơ quan chính phủ cùng cấp); báo cáo của người đứng đầu chính phủ về quốc sự
thở dài (thán phục); than thở
tư vấn
cười
cười toe toét
(tiếng địa phương) khóc; thút thít; (tiếng địa phương) nói nhảm