Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
咬牙切齿
yǎo yá qiè chǐ

(thành ngữ) nghiến răng; tức giận nghiến răng

Thành ngữ
咬牙
yǎo yá

nghiến răng; nghiến chặt răng; cắn

Cụm từ
咬文嚼字
yǎo wén jiáo zì

cắn chữ nhai từ (thành ngữ); quá khắt khe về từng câu chữ

Thành ngữ
咬定牙关
yǎo dìng yá guān

xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]

Cụm từ
咬定牙根
yǎo dìng yá gēn

xem 咬緊牙關|咬紧牙关[yao3 jin3 ya2 guan1]

Cụm từ
咬定
yǎo dìng

quả quyết; khăng khăng rằng

Cụm từ
咬字
yǎo zì

phát âm (rõ ràng hoặc không rõ ràng); nói rõ

Cụm từ
咬嚼
yǎo jiáo

nhai; nghiền ngẫm; suy nghĩ kỹ càng; cân nhắc

Cụm từ
咬啮
yǎo niè

gặm nhấm

Cụm từ
咬唇妆
yǎo chún zhuāng

kiểu trang điểm môi cắn (son đậm hơn ở bên trong lòng môi và nhạt hơn ở bên ngoài)

Cụm từ
咬合
yǎo hé

(của bề mặt không bằng phẳng) khớp với nhau; (bánh răng) ăn khớp; (nha khoa) khớp cắn; cắn

Cụm từ
咬伤
yǎo shāng

vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)

Cụm từ
咬人的狗不露齿
yǎo rén de gǒu bù lòu chǐ

nghĩa đen: chó cắn người không lộ răng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nham hiểm nhất có thể trông rất vô hại

Thành ngữ
咬人狗儿不露齿
yǎo rén gǒu r bù lù chǐ

nghĩa đen: chó cắn người không lộ nanh (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể nhận biết kẻ thù thực sự nguy hiểm qua vẻ bề ngoài

Thành ngữ
yǎo

cắn; đớp

Từ vựng
咫尺天涯
zhǐ chǐ tiān yá

gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)

Thành ngữ
咫尺
zhǐ chǐ

rất gần; rất sát

Cụm từ
zhǐ

đơn vị đo chiều dài 8 inch của triều đại Chu

Từ vựng
咪嘴
mī zuǐ

hát nhép

Cụm từ
咪唑
mī zuò

imidazole (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
咪咪
mī mī

nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; (từ tượng thanh) meo meo; mèo mèo!; Mimi (tên phương Tây); vú (tức là tiếng lóng cho ngực)

Tiếng lóng xã hội

âm thanh gọi mèo

Từ vựng
miē

tiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
咨询
zī xún

tư vấn; xin ý kiến; tham vấn; hỏi hàng (mua bán, trang trọng)

Cụm từ
咨文
zī wén

công văn (giữa các cơ quan chính phủ cùng cấp); báo cáo của người đứng đầu chính phủ về quốc sự

Cụm từ
咨嗟
zī jiē

thở dài (thán phục); than thở

Cụm từ

tư vấn

Từ vựng
咧开嘴笑
liě kāi zuǐ xiào

cười

Cụm từ
咧嘴
liě zuǐ

cười toe toét

Cụm từ
咧咧
liē liē

(tiếng địa phương) khóc; thút thít; (tiếng địa phương) nói nhảm

Cụm từ