Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cố gắng hòa giải; xoa dịu vấn đề; làm cho mọi thứ trôi chảy
huyện Hoxud hoặc huyện Heshuo hoặc Xoshut nahiyisi ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện Hoxud, Xoshut nahiyisi hoặc huyện Heshuo thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
sống hòa hợp; hòa thuận với nhau
quan hệ hòa bình; hài hòa
nghĩa đen: bày ra mọi thứ kể cả mâm; tiết lộ mọi thứ; thú nhận tất cả
Huyện Hotan ở Tân Cương
ngọc bích; ngọc Hotan
Sông Hotan ở Tân Cương
Hotan, thị trấn ốc đảo lớn ở tây nam Tân Cương
Địa khu Hotan ở Tân Cương
Hotan, thành phố và địa khu ở Tân Cương; Wada (họ và địa danh của Nhật Bản)
Hòa Thân (1746-1799), quan người Mãn của triều Thanh, nổi tiếng tham nhũng quy mô lớn
wagyu
thắng mạt chược
ấm áp; dịu dàng
hài hòa
(thành ngữ) hoà khí dẫn đến điều tốt lành
(thành ngữ) hoà khí sinh tài
thân thiện; lịch sự; hoà nhã
tỉnh Wakayama ở trung tâm Nhật Bản
tỉnh Wakayama ở trung tâm Nhật Bản
waka (thể thơ Nhật Bản)
cua Hele
hài hòa và hạnh phúc
ván hòa (trong cờ vua hoặc trò chơi cờ khác); LT:盤|盘[pan2]
huyện Horinger ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
huyện Horinger ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
kimono
hội nghị hòa bình