Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trợ từ ngữ khí biểu thị cảm thán
biểu cảm ngạc nhiên
cười to
gặm; cắn
dùng trong 叱咤[chi4 zha4]
rầm; bang
(tượng thanh) rầm; cửa đóng sầm
đánh trống; làm giật mình
khoảng cách giữa miệng và tai
thì thầm; trách, vu khống
(từ tượng thanh) thịch; thình thịch; tiếng đập mạnh; dội
(từ tượng thanh) bùm (tiếng trống); gõ (cửa)
tiểu từ Quảng Đông tương đương với 了[le5] hoặc 過|过[guo4]
(khẩu ngữ) cà phê (từ mượn) (Đài Loan)
bột cà ri
cà ri (từ mượn)
quán cà phê; tiệm cà phê
quán cà phê; tiệm cà phê; LT:家[jia1]
hạt cà phê
màu cà phê; màu nâu
máy pha cà phê; máy làm cà phê
quán cà phê
quán cà phê; cửa hàng cà phê
nhân viên pha cà phê
nhà cà phê; quán cà phê; LT:家[jia1]
quán cà phê
bình pha cà phê; máy pha cà phê
caffeine (từ mượn)
Coffee-mate (chất làm kem không sữa của Nestlé)
cà phê (từ mượn); LT:杯[bei1]