Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cười to
cười sảng khoái; cười phá lên
(tượng thanh) cười to
món haggis (món ăn Scotland) (từ mượn)
haji hoặc hadji (Hồi giáo)
Gaborone, thủ đô của Botswana
Hubble (tên); Edwin Hubble (1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ
Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch Gregor)
Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 theo lịch Gregor); còn gọi là 光明節|光明节 và…
Habbaniyah (thành phố Iraq)
hallelujah (từ mượn)
Halifax (tên gọi); thành phố Halifax, thủ đô của Nova Scotia, Canada; Halifax, thị trấn ở West Yorkshire, Anh
Halliburton (công ty xây dựng Hoa Kỳ)
Harry Potter, cậu bé phù thủy trong tiểu thuyết của J.K. Rowling 羅琳|罗琳
Harry
Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn của Mark Twain 馬克·吐溫|马克·吐温[Ma3 ke4 · Tu3 wen1]
quần harem (từ mượn)
Đại học Harvard
Harvard
Jürgen Habermas (1929-), nhà triết học xã hội Đức
Kính viễn vọng không gian Hubble
Edwin Hubble (1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ; Fritz Haber (1868-1934), nhà hóa học Đức
chó Bắc Kinh; chó pug; (tiếng địa phương) mắng chửi
(nghĩa đen) Tôi khóc!; Ồ, trời ơi!; Chết tiệt! (từ tiếng Đài Loan 我哭, phát âm Tai-lo [goá khàu])
wasabi (từ mượn) (Đài Loan)
wasabi (từ mượn) (Đài Loan)
(tiếng lóng) wow!; cách phát âm khác [wa1 sei1]
xem 哇塞[wa1 sai1]
âm thanh khóc
thay thế 啊[a5] khi sau nguyên âm "u" hoặc "ao"