哈吉
haji hoặc hadji (Hồi giáo)
haji hoặc hadji (Hồi giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gaborone, thủ đô của Botswana
›哈吉斯hā jí sīmón haggis (món ăn Scotland) (từ mượn)
›哈勃Hā bóHubble (tên); Edwin Hubble (1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ
›哈哈hā hā(tượng thanh) cười to
›哈努卡节Hā nǔ kǎ jiéLễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối…
›哈哈大笑hā hā dà xiàocười sảng khoái; cười phá lên
›哈努卡Hā nǔ kǎLễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối…
›哈哈笑hā hā xiàocười to
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.