Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
品貌
pǐn mào

hành vi và diện mạo

Cụm từ
品议
pǐn yì

đánh giá

Cụm từ
品评
pǐn píng

đánh giá; thẩm định

Cụm từ
品行
pǐn xíng

hành vi; phẩm hạnh

Cụm từ
品蓝
pǐn lán

xanh ánh hồng

Cụm từ
品茶
pǐn chá

thưởng trà; nhắp trà

Cụm từ
品茗
pǐn míng

thưởng trà; nhắp trà

Cụm từ
品色
pǐn sè

loại; hạng

Cụm từ
品脱
pǐn tuō

pint (khoảng 0,47 lít) (từ mượn)

Cụm từ
品系
pǐn xì

chủng (của một loài)

Cụm từ
品绿
pǐn lǜ

màu xanh nhạt

Cụm từ
品级
pǐn jí

tay nghề

Cụm từ
品红
pǐn hóng

màu magenta; màu hồng cánh sen

Cụm từ
品节
pǐn jié

phẩm cách; sự chính trực

Cụm từ
品管
pǐn guǎn

kiểm soát chất lượng

Cụm từ
品等
pǐn děng

bậc (chất lượng sản phẩm)

Cụm từ
品第
pǐn dì

bậc (tức là chất lượng); cấp hạng

Cụm từ
品种
pǐn zhǒng

giống; loại; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
品秩
pǐn zhì

(cũ) cấp bậc và lương của chức vụ quan lại

Cụm từ
品相
pǐn xiàng

tình trạng; ngoại hình (của hiện vật bảo tàng, món ăn do đầu bếp làm, tem thư, v.v.)

Cụm từ
品目
pǐn mù

mục

Cụm từ
品牌
pǐn pái

tên thương hiệu; nhãn hiệu

Cụm từ
品格
pǐn gé

phẩm cách; phím đàn (trên cần đàn của đàn luýt hoặc guitar)

Cụm từ
品服
pǐn fú

trang phục; lễ phục (xác định cấp bậc của quan chức)

Cụm từ
品月
pǐn yuè

màu xanh nhạt

Cụm từ
品族
pǐn zú

chủng (của một loài)

Cụm từ
品控
pǐn kòng

kiểm soát chất lượng (QC), viết tắt của 品質控制|品质控制

Viết tắt
品性
pǐn xìng

bản chất; đặc tính; phẩm chất đạo đức

Cụm từ
品德
pǐn dé

phẩm chất đạo đức

Cụm từ
品川区
Pǐn chuān qū

quận Shinagawa của Tokyo

Cụm từ