哈博罗内
Gaborone, thủ đô của Botswana
Gaborone, thủ đô của Botswana
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Halifax (tên gọi); thành phố Halifax, thủ đô của Nova Scotia, Canada; Halifax, thị trấn ở West Yorkshire, Anh
›哈勃Hā bóHubble (tên); Edwin Hubble (1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ
›哈吉hā jíhaji hoặc hadji (Hồi giáo)
›哈努卡节Hā nǔ kǎ jiéLễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối…
›哈吉斯hā jí sīmón haggis (món ăn Scotland) (từ mượn)
›哈努卡Hā nǔ kǎLễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối…
›哈哈hā hā(tượng thanh) cười to
›哈利迪亚Hā lì dí yàHabbaniyah (thành phố Iraq)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.