Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hardcore (từ mượn)
Jaén, Tây Ban Nha
Sông Hudson, bang New York, Mỹ
Hades
Hades
băm (tin học); xem thêm 散列[san3 lie4]
Habsburg (vương triều châu Âu)
Núi Haba (tiếng Nakhi: hoa vàng), ở Lệ Giang 麗江|丽江, tây bắc Vân Nam
Sách Habakkuk
thành phố và tỉnh Khabarovsk ở viễn đông Nga, giáp với tỉnh Hắc Long Giang của Trung Quốc
chó Bắc Kinh; (bóng) kẻ nịnh hót; tay sai
huyện Habahe hoặc Qaba nahiyisi thuộc châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
huyện Habahe hoặc Qaba nahiyisi thuộc châu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
nhóm dân tộc Hà Nhì
honey (cách gọi thân mật) (từ mượn)
dưa Hami (một loại dưa lưới); dưa bở ruột xanh; dưa lưới
Hami, thành phố cấp địa khu ở Tân Cương
Hami, thành phố cấp địa khu ở Tân Cương
Goran Hadžić (1958-2016), lãnh đạo người Serbi Croatia cho đến năm 1994, tội phạm chiến tranh bị truy tố
Hamlet (tên gọi); bi kịch Hamlet, Hoàng tử Đan Mạch khoảng năm 1601 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
Hanuman, thần khỉ trong sử thi Ramayana của Ấn Độ
ếch nâu Trung Quốc (Rana chensinensis) (từ mượn từ tiếng Mãn); phiên âm Đài Loan [ha1 shi4 ma2]
chó husky (chó kéo xe)
Hellobike, nền tảng dịch vụ giao thông
xin chào (từ mượn)
xin chào (từ mượn)
(tiếng địa phương) nước bọt
bị ôi thiêu; giết; mổ thịt
(từ tượng thanh) hắt xì (âm thanh hắt hơi) (Đài Loan)
gương biến dạng