Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
陈奏
chén zòu

dâng sớ (lên Hoàng đế)

Cụm từ
陈天华
Chén Tiān huà

Trần Thiên Hoa (1875-1905), nhà cách mạng chống Thanh từ Hồ Nam, tự vẫn ở Nhật Bản năm 1905

Cụm từ
陈寿
Chén Shòu

Trần Thọ (233-297), sử gia thời Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], tác giả Tam Quốc Chí 三國志|三国志[San1 guo2 zhi4]

Cụm từ
陈可雄
Chén Kě xióng

Chen Kexiong (1950-), tiểu thuyết gia

Cụm từ
陈厚
Chén Hòu

Peter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
陈化
chén huà

lão hóa; trưởng thành, chín, thuần thục (rượu, gỗ v.v.)

Cụm từ
陈胜吴广起义
Chén Shèng Wú Guǎng Qǐ yì

Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng (209 TCN), gần cuối thời Tần

Cụm từ
陈胜
Chén Shèng

Trần Thắng (mất năm 208 TCN), phiến loạn thời Tần, lãnh đạo Khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng 陳勝吳廣起義|陈胜吴广起义[Chen2 Sheng4 Wu2 Guang3 Qi3 yi4]

Cụm từ
陈列台
chén liè tái

quầy hàng

Cụm từ
陈列室
chén liè shì

phòng trưng bày

Cụm từ
陈列
chén liè

trưng bày; triển lãm

Cụm từ
陈凯歌
Chén Kǎi gē

Trần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc

Cụm từ
陈冠希
Chén Guān xī

Edison Chen (1980-), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
陈再道
Chén Zài dào

Trần Tái Đạo (1909-1993), tướng trong Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

Cụm từ
陈其迈
Chén Qí mài

Chen Chi-mai (1964-), chính trị gia Đài Loan thuộc Đảng Dân chủ Tiến bộ, phó thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

Cụm từ
陈兵
chén bīng

bố trí quân đội; tập trung quân đội

Cụm từ
陈元光
Chén Yuán guāng

Trần Nguyên Quang (657-711), tướng thời nhà Đường với danh hiệu truy phong khai Chương thánh vương 開漳聖王|开漳圣王[Kai1 zhang1 sheng4 wang2], tức Thánh vương, người sáng lập Chương…

Cụm từ
陈仓区
Chén cāng Qū

quận Trần Thương của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
陈仓
Chén cāng

tên cổ của thành phố Bảo Kê 寶雞市|宝鸡市[Bao3 ji1 Shi4], Thiểm Tây; quận Trần Thương của thành phố Bảo Kê

Cụm từ
陈伯达
Chén Bó dá

Chen Boda (1904-1989), nhà lý luận đảng cộng sản, người diễn giải tư tưởng Mao Trạch Đông

Cụm từ
陈仲琳
Chén Zhòng lín

Trần Trọng Lâm, hay Từ Trọng Lâm 許仲琳|许仲琳[Xu3 Zhong4lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời Minh, được cho là tác giả của tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn…

Cụm từ
陈仁锡
Chén Rén xī

Trần Nhân Tích (1581-1636), học giả cuối Minh và tác giả phong phú

Cụm từ
chén

bày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói; cũ; ôi

Từ vựng
chuí

biên giới

Từ vựng
阴鸷
yīn zhì

hiểm ác; xảo quyệt

Cụm từ
阴魂不散
yīn hún bù sàn

nghĩa đen: hồn người chết chưa tan (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng vẫn còn dai dẳng; tinh thần (của học thuyết nào đó) vẫn còn sống

Thành ngữ
阴魂
yīn hún

ma; quỷ

Cụm từ
阴郁
yīn yù

u ám

Cụm từ
阴骘
yīn zhì

hành động từ thiện được thực hiện trong bí mật; việc tốt ẩn giấu

Cụm từ
阴风
yīn fēng

gió lạnh; (nghĩa bóng) gió độc

Cụm từ