试验场 là gì?
试验场 [shì yàn chǎng] có nghĩa là trạm thực nghiệm.
Nghĩa của từ 试验场 trong tiếng Việt
trạm thực nghiệm
Cách đọc và ghi nhớ 试验场
试验场 được đọc là shì yàn chǎng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trạm thực nghiệm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .