试行
thử nghiệm; thử
thử nghiệm; thử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người tham gia thử nghiệm lâm sàng
›试制shì zhìthử nghiệm sản phẩm mới (hoặc quy trình sản xuất mới); sản phẩm mẫu; sản phẩm thử nghiệm
›试读shì dúđọc thử một chương sách; đăng ký xuất bản phẩm dùng thử; tham gia lớp học thử nghiệm
›试办shì bànthử nghiệm cái gì đó; thử nghiệm; đề án thí điểm
›试衣shì yīthử quần áo; thử đồ
›试衣间shì yī jiānphòng thử đồ
›试航shì hángchuyến bay thử (của máy bay); chạy thử trên biển (của tàu)
›试听shì tīngbuổi thử giọng; cho ai đó thử giọng; kiểm tra bằng cách nghe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.