诗人
nhà thơ; thi sĩ
nhà thơ; thi sĩ
诗人 thường mang nghĩa “nhà thơ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 诗人, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"tiên thơ", biệt danh của Lý Bạch 李白[Li3 Bai2]
›诗句shī jùcâu thơ; LT:行[hang2]
›诗坛shī tángiới thơ ca; thế giới thơ ca
›诗律shī lǜniêm luật và thể thơ; luật thơ
›诗情画意shī qíng huà yìvẻ đẹp nên thơ; sức hấp dẫn thơ mộng; dịu dàng thơ mộng
›诗意shī yìthơ ca; chất hoặc hương vị thơ
›诗文shī wénthơ và văn học
›诗曰shī yuēmột bài thơ rằng:
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.