Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 327/1680
bài thi; bài kiểm tra; LT:份[fen4],張|张[zhang1]
thuốc thử
thử làm (gì đó) để xem kết quả thế nào; thử nghiệm
thử làm; chạy thử
lái thử
thử xem
thử; thí nghiệm; thi; cuộc kiểm tra; bài kiểm tra
vào cung gặp hoàng đế
thăm ai đó
đến thăm
đi (thăm người cấp trên); trình độ hiện tại trong học vấn hoặc nghệ thuật
yêu cầu thông tin
nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng
điều tra hỏi han
bàn thông tin
hỏi thông tin
yêu cầu báo giá; kiểm tra giá; hỏi giá
hỏi về; tìm hiểu về
khoe khoang; phổ biến; đáng yêu
Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)
Vịnh Xuân; giống như 詠春拳|咏春拳[yong3 chun1 quan2]; Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)
aria (âm nhạc)
ngâm thơ
(ngôn ngữ học) từ loại; loại từ; phạm trù từ vựng
hiệu ứng tần suất từ (tâm lý học)
tần suất từ
tiền tố
logic phân loại
hiệu ứng độ dài từ
mô hình truy cập từ
từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt
hình thức viết tiểu thuyết có nhiều thơ trong nội dung, phổ biến vào thời Minh
phí pháp lý; chi phí (của một vụ kiện)
vụ kiện; vụ án pháp lý
tu từ; ngôn ngữ hoa mỹ
sách; tác phẩm viết; (văn học) lời văn chải chuốt
nghĩa của một từ
loại bỏ phụ tố; xác định gốc của từ bằng cách loại bỏ tiền tố và hậu tố
tiền tố hoặc hậu tố của một từ ghép; phụ tố (ngôn ngữ học)
cụm từ (ngữ pháp)
mô hình truy cập hình vị (mô hình MA)
cấu trúc hình thái
hình vị
ngắn gọn nhưng rõ ràng (thành ngữ)
không biết nói gì; cạn lời
từ khóa
hiệu ứng tương tự từ ngữ
từ chính trong từ điển; mục từ; thuật ngữ
tên các điệu nhạc mà bài từ 詞|词[ci2] được sáng tác theo
từ nguyên; nguồn gốc của từ
hình thái học (ngôn ngữ học); cấu tạo từ và biến tố
mục từ điển; mục từ; thuật ngữ
(ngôn ngữ học) ngôn ngữ phân tích
(ngôn ngữ học) gốc từ
gia đình từ (từ cùng gốc trong một ngôn ngữ)
nghĩa của từ; nghĩa
gắn thẻ từ loại
loại từ (danh từ, động từ, tính từ, v.v.); phân loại từ vựng
hình thức của từ (ví dụ: biến tố, chia động từ); hình thái học (ngôn ngữ học)
con đường từ vựng
từ vựng học (ngôn ngữ học)
nhiệm vụ quyết định từ vựng
nhiệm vụ quyết định từ vựng
nhiệm vụ quyết định từ vựng (tâm lý học)
quyết định từ vựng
phân tích từ vựng
từ vựng; danh sách từ (ví dụ: cho mục đích dạy ngôn ngữ); từ
kho từ; vốn từ vựng
trật tự từ
gốc từ (trong ngôn ngữ học)
hậu tố
từ và câu