Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 314/1680

诺贝尔Nuò bèi ěr

Nobel (Giải)

Cụm từ
诺言nuò yán

lời hứa

Cụm từ
诺美克斯Nuò měi kè sī

Nomex (thương hiệu)

Cụm từ
诺罗病毒nuò luó bìng dú

norovirus (Đài Loan) (từ mượn)

Cụm từ
诺维乔克Nuò wéi qiáo kè

Novichok (chất độc thần kinh)

Cụm từ
诺福克岛Nuò fú kè Dǎo

Đảo Norfolk

Cụm từ
诺矩罗Nuò jǔ luó

Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể ban đầu là người nhập cư, sống ở huyện Qingshen 青神[Qing1 shen2], Tứ Xuyên

Cụm từ
诺奖Nuò jiǎng

Giải Nobel; viết tắt của 諾貝爾獎|诺贝尔奖[Nuo4 bei4 er3 Jiang3]

Viết tắt
诺特Nuò tè

Noether (tên); Emmy Noether (1882-1935), nhà toán học người Đức

Cụm từ
诺格Nuò gé

Northrop Grumman (công ty hàng không vũ trụ độc lập của Mỹ)

Cụm từ
诺曼第Nuò màn dì

Normandy, Pháp

Cụm từ
诺曼征服Nuò màn Zhēng fú

cuộc chinh phục của người Norman ở Anh (1066)

Cụm từ
诺曼底半岛Nuò màn dǐ Bàn dǎo

bán đảo Normandy

Cụm từ
诺曼底人Nuò màn dǐ rén

người Normandy

Cụm từ
诺曼底Nuò màn dǐ

Normandy, Pháp

Cụm từ
诺曼人Nuò màn rén

người Norman

Cụm từ
诺姆·乔姆斯基Nuò mǔ · Qiáo mǔ sī jī

Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ)

Cụm từ
诺如病毒nuò rú bìng dú

norovirus (từ mượn)

Cụm từ
诺夫哥罗德Nuò fū gē luó dé

Novgorod, thành phố ở Nga

Cụm từ
诺塞斯nuò sāi sī

Knossos (cung điện Minos ở Iraklion, Crete)

Cụm từ
诺基亚Nuò jī yà

Nokia (tên công ty)

Danh từ riêng
诺克少Nuò kè shǎo

Nouakchott, thủ đô của Mauritania (Đài Loan)

Cụm từ
诺伊曼Nuò yī màn

Neumann (họ); John von Neumann (1903-1957), nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary

Cụm từ
诺亚Nuò yà

Noah

Cụm từ
诺丁汉郡Nuò dīng hàn jùn

hạt Nottinghamshire (ở Anh)

Cụm từ
诺丁汉Nuò dīng hàn

thành phố Nottingham (ở Anh)

Cụm từ
nuò

đồng ý; hứa; (văn học) vâng!

Từ vựng
xuān

lừa dối; quên

Từ vựng
谚语yàn yǔ

tục ngữ

Tục ngữ / châm ngôn
谚文yàn wén

chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm tiếng Hàn

Cụm từ
yàn

tục ngữ

Tục ngữ / châm ngôn
诸葛亮Zhū gě Liàng

Gia Cát Lượng (181-234), lãnh đạo quân sự và thừa tướng Thục Hán 蜀漢|蜀汉 trong thời kỳ Tam Quốc; nhân vật chính trong tiểu thuyết hư cấu Tam Quốc…

Cụm từ
诸葛Zhū gě

họ hai chữ [Zhu1 ge3]; phát âm Đài Loan [Zhu1ge2]

Cụm từ
诸色zhū sè

nhiều loại; tất cả các loại

Cụm từ
诸般zhū bān

nhiều loại khác nhau; nhiều loại

Cụm từ
诸相zhū xiàng

tướng mạo của vạn vật (Phật giáo)

Cụm từ
诸生zhū shēng

học giả thời Minh trở về sau

Cụm từ
诸柘zhū zhè

cây mía

Cụm từ
诸暨市Zhū jì shì

Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
诸暨Zhū jì

Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
诸广山Zhū guǎng Shān

núi Zhuguang giữa Giang Tây và Hồ Nam

Cụm từ
诸子百家zhū zǐ bǎi jiā

Bách gia chư tử, các trường phái tư tưởng và những người đại diện của chúng trong giai đoạn Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN)

Cụm từ
诸子十家zhū zǐ shí jiā

các triết gia và mười trường phái tư tưởng; những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2] đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]…

Cụm từ
诸子zhū zǐ

các bậc hiền triết; ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒[ru2] được đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử…

Cụm từ
诸如此类zhū rú cǐ lèi

những việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v

Thành ngữ
诸如zhū rú

(những thứ khác nhau) chẳng hạn như; chẳng hạn như (sau đây)

Cụm từ
诸多zhū duō

(dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiều

Cụm từ
诸城市Zhū chéng shì

Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
诸城Zhū chéng

Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
诸君zhū jūn

Thưa quý ông! (mở đầu bài phát biểu); Thưa quý ông và quý bà!

Cụm từ
诸凡百事zhū fán bǎi shì

mọi thứ

Cụm từ
诸公zhū gōng

các quý ông (cách xưng hô)

Cụm từ
诸侯国zhū hóu guó

quốc gia chư hầu

Cụm từ
诸侯zhū hóu

các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương

Cụm từ
诸位zhū wèi

(đại từ) mọi người; Quý ông và Quý bà; Các ngài

Cụm từ
诸事zhū shì

mọi việc; mọi vấn đề

Cụm từ
zhū

tất cả; khác nhau

Từ vựng
讽谕fěng yù

biến thể của 諷喻|讽喻[feng3 yu4]

Cụm từ
讽谏fěng jiàn

(văn học) khuyên can cấp trên một cách khéo léo

Cụm từ
讽喻fěng yù

ngụ ngôn; phúng dụ; châm biếm

Cụm từ
讽刺fěng cì

châm biếm; chế nhạo; mỉa mai; trào phúng; châm chọc

Cụm từ
fěng

châm biếm; chế nhạo; ngâm thơ; tiếng Đài Loan đọc là [feng4]

Từ vựng
chén

trung thành; chân thành

Từ vựng
nán

lẩm bẩm lặp đi lặp lại

Từ vựng
𫍯xián

hòa hợp; chân thành

Từ vựng
谙练ān liàn

thông thạo; thành thạo; giỏi giang

Cụm từ
谙熟ān shú

thành thạo

Cụm từ
谙事ān shì

(thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời; biết cách thế giới vận hành

Cụm từ
ān

thông thạo; biết rõ

Từ vựng
讳莫如深huì mò rú shēn

việc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ); không được tiết lộ cho ai biết!

Thành ngữ
讳称huì chēng

cách nói uyển chuyển; từ dùng để tránh điều cấm kỵ

Cụm từ
讳疾忌医huì jí jì yī

giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ chối lắng nghe lời khuyên

Thành ngữ