Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 314/1680
Nobel (Giải)
lời hứa
Nomex (thương hiệu)
norovirus (Đài Loan) (từ mượn)
Novichok (chất độc thần kinh)
Đảo Norfolk
Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể ban đầu là người nhập cư, sống ở huyện Qingshen 青神[Qing1 shen2], Tứ Xuyên
Giải Nobel; viết tắt của 諾貝爾獎|诺贝尔奖[Nuo4 bei4 er3 Jiang3]
Noether (tên); Emmy Noether (1882-1935), nhà toán học người Đức
Northrop Grumman (công ty hàng không vũ trụ độc lập của Mỹ)
Normandy, Pháp
cuộc chinh phục của người Norman ở Anh (1066)
bán đảo Normandy
người Normandy
Normandy, Pháp
người Norman
Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ)
norovirus (từ mượn)
Novgorod, thành phố ở Nga
Knossos (cung điện Minos ở Iraklion, Crete)
Nokia (tên công ty)
Nouakchott, thủ đô của Mauritania (Đài Loan)
Neumann (họ); John von Neumann (1903-1957), nhà toán học và học giả người Mỹ gốc Hungary
Noah
hạt Nottinghamshire (ở Anh)
thành phố Nottingham (ở Anh)
đồng ý; hứa; (văn học) vâng!
lừa dối; quên
tục ngữ
chữ Hangeul, bảng chữ cái ngữ âm tiếng Hàn
tục ngữ
Gia Cát Lượng (181-234), lãnh đạo quân sự và thừa tướng Thục Hán 蜀漢|蜀汉 trong thời kỳ Tam Quốc; nhân vật chính trong tiểu thuyết hư cấu Tam Quốc…
họ hai chữ [Zhu1 ge3]; phát âm Đài Loan [Zhu1ge2]
nhiều loại; tất cả các loại
nhiều loại khác nhau; nhiều loại
tướng mạo của vạn vật (Phật giáo)
học giả thời Minh trở về sau
cây mía
Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
núi Zhuguang giữa Giang Tây và Hồ Nam
Bách gia chư tử, các trường phái tư tưởng và những người đại diện của chúng trong giai đoạn Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN)
các triết gia và mười trường phái tư tưởng; những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2] đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3]…
các bậc hiền triết; ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒[ru2] được đại diện bởi Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] và Mạnh Tử…
những việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v
(những thứ khác nhau) chẳng hạn như; chẳng hạn như (sau đây)
(dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiều
Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
Thưa quý ông! (mở đầu bài phát biểu); Thưa quý ông và quý bà!
mọi thứ
các quý ông (cách xưng hô)
quốc gia chư hầu
các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương
(đại từ) mọi người; Quý ông và Quý bà; Các ngài
mọi việc; mọi vấn đề
tất cả; khác nhau
biến thể của 諷喻|讽喻[feng3 yu4]
(văn học) khuyên can cấp trên một cách khéo léo
ngụ ngôn; phúng dụ; châm biếm
châm biếm; chế nhạo; mỉa mai; trào phúng; châm chọc
châm biếm; chế nhạo; ngâm thơ; tiếng Đài Loan đọc là [feng4]
trung thành; chân thành
lẩm bẩm lặp đi lặp lại
hòa hợp; chân thành
thông thạo; thành thạo; giỏi giang
thành thạo
(thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời; biết cách thế giới vận hành
thông thạo; biết rõ
việc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ); không được tiết lộ cho ai biết!
cách nói uyển chuyển; từ dùng để tránh điều cấm kỵ
giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ chối lắng nghe lời khuyên