诸如此类
những việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v
những việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn…
›走投无路zǒu tóu wú lùrơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng; tuyệt vọng
›谆谆告诫zhūn zhūn gào jièkhuyên nhủ chân thành nhiều lần (thành ngữ); khuyên răn
›赞不绝口zàn bù jué kǒukhen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi đến tận mây xanh
›责有攸归zé yǒu yōu guītrách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng (thành ngữ)
›贼眉鼠眼zéi méi shǔ yǎnmắt láo liên; trông gian xảo (thành ngữ)
›赞不绝口zàn bù jué kǒukhen ngợi không ngớt (thành ngữ); khen ngợi ai đó tới tận mây xanh
›赞叹不已zàn tàn bù yǐkhen ngợi không ngớt (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.