诸暨
Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
›诸城市Zhū chéng shìZhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
›诸城Zhū chéngZhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
›诸广山Zhū guǎng Shānnúi Zhuguang giữa Giang Tây và Hồ Nam
›诸子百家zhū zǐ bǎi jiāBách gia chư tử, các trường phái tư tưởng và những người đại diện của chúng trong giai đoạn Xuân Thu và…
›诸柘zhū zhècây mía
›诸子十家zhū zǐ shí jiācác triết gia và mười trường phái tư tưởng; những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒[ru2]…
›诸生zhū shēnghọc giả thời Minh trở về sau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.