Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
天佑吾人基业
tiān yòu wú rén jī yè

Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta

Cụm từ
天低吴楚,眼空无物
tiān dī Wú Chǔ , yǎn kōng wú wù

trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn

Thành ngữ
天份
tiān fèn

biến thể của 天分[tian1 fen4]

Cụm từ
天仙
tiān xiān

tiên (đặc biệt là nữ); thần; thần tiên; nữ thần; nghĩa bóng: người phụ nữ đẹp

Cụm từ
天人感应
tiān rén gǎn yìng

tương tác giữa trời và nhân loại (học thuyết thời Hán)

Cụm từ
天人合一
tiān rén hé yī

sự hợp nhất của trời và người; học thuyết con người là một phần không tách rời của tự nhiên

Cụm từ
天人
tiān rén

Thiên và Người; chúng sinh trên trời

Cụm từ
天亮
tiān liàng

trời sáng (lúc rạng đông)

Cụm từ
天井
tiān jǐng

sân nhỏ; giếng trời; khoảng trống trên mái; cửa sổ trần; mái ô hình caisson; (Đông y) huyệt châm cứu TB10

Cụm từ
天主的羔羊
Tiān zhǔ de Gāo yáng

Chiên Thiên Chúa

Cụm từ
天主教会
Tiān zhǔ Jiào huì

Giáo hội Công giáo

Cụm từ
天主教徒
Tiān zhǔ jiào tú

Người Công giáo; tín đồ Công giáo

Cụm từ
天主教
Tiān zhǔ jiào

Công giáo

Cụm từ
天主
Tiān zhǔ

Chúa (trong Công giáo); viết tắt của 天主教[Tian1 zhu3 jiao4], Công giáo

Viết tắt
天不怕地不怕
tiān bù pà dì bù pà

không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi

Thành ngữ
天下兴亡,匹夫有责
tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội

Thành ngữ
天下第一
tiān xià dì yī

đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước

Cụm từ
天下无难事,只怕有心人
tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả

Thành ngữ
天下乌鸦一般黑
tiān xià wū yā yī bān hēi

mọi con quạ đều đen (thành ngữ); người xấu thì ở đâu cũng xấu

Thành ngữ
天下没有不散的筵席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

mọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)

Thành ngữ
天下没有不散的宴席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席[tian1 xia4 mei2 you3 bu4 san4 de5 yan2 xi2]

Cụm từ
天下太平
tiān xià tài píng

khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng

Thành ngữ
天下大乱
tiān xià dà luàn

cả nước nổi loạn

Cụm từ
天下
tiān xià

vùng đất dưới trời; toàn thế giới; toàn bộ Trung Quốc; lãnh thổ; sự cai trị

Cụm từ
天上掉馅饼
tiān shàng diào xiàn bǐng

bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống

Thành ngữ
天上不会掉馅饼
tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng

không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)

Thành ngữ
天上下刀子
tiān shàng xià dāo zi

nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); nghĩa bóng: (dù cho) trời sập

Thành ngữ
天上
tiān shàng

thuộc về trời; thần thánh

Cụm từ
tiān

ngày; trời; thượng đế

Từ vựng
大𥻗子
dà chá zi

cháo nấu từ ngô xay thô

Cụm từ