Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta
trời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn
biến thể của 天分[tian1 fen4]
tiên (đặc biệt là nữ); thần; thần tiên; nữ thần; nghĩa bóng: người phụ nữ đẹp
tương tác giữa trời và nhân loại (học thuyết thời Hán)
sự hợp nhất của trời và người; học thuyết con người là một phần không tách rời của tự nhiên
Thiên và Người; chúng sinh trên trời
trời sáng (lúc rạng đông)
sân nhỏ; giếng trời; khoảng trống trên mái; cửa sổ trần; mái ô hình caisson; (Đông y) huyệt châm cứu TB10
Chiên Thiên Chúa
Giáo hội Công giáo
Người Công giáo; tín đồ Công giáo
Công giáo
Chúa (trong Công giáo); viết tắt của 天主教[Tian1 zhu3 jiao4], Công giáo
không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi
Sự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng thịnh của xã hội
đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước
dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả
mọi con quạ đều đen (thành ngữ); người xấu thì ở đâu cũng xấu
mọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)
xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席[tian1 xia4 mei2 you3 bu4 san4 de5 yan2 xi2]
khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng
cả nước nổi loạn
vùng đất dưới trời; toàn thế giới; toàn bộ Trung Quốc; lãnh thổ; sự cai trị
bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống
không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)
nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); nghĩa bóng: (dù cho) trời sập
thuộc về trời; thần thánh
ngày; trời; thượng đế
cháo nấu từ ngô xay thô