Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
大鸣大放运动
Dà míng dà fàng Yùn dòng

xem 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4]

Cụm từ
大鸣大放
dà míng dà fàng

(thành ngữ) tự do bày tỏ quan điểm; được lắng nghe rộng rãi; thu hút nhiều sự chú ý

Thành ngữ
大凤头燕鸥
dà fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào lớn (Thalasseus bergii)

Cụm từ
大鳄
dà è

nghĩa đen: cá sấu lớn; nghĩa bóng: nhân vật quan trọng; người có máu mặt; sếp lớn (đặc biệt là tội phạm)

Cụm từ
大鳞大麻哈鱼
dà lín dá má hǎ yú

cá hồi vua; cá hồi Chinook

Cụm từ
大鳞大马哈鱼
dà lín dá mǎ hǎ yú

xem 大鱗大麻哈魚|大鳞大麻哈鱼[da4 lin2 da2 ma2 ha3 yu2]

Cụm từ
大鲽鱼
dà dié yú

cá bơn turbot

Cụm từ
大鲵
dà ní

loài kỳ giông khổng lồ (Andrias japonicus)

Cụm từ
大鱼大肉
dà yú dà ròu

món ăn với nhiều thịt và cá; bữa ăn thịnh soạn

Cụm từ
大闹天宫
Dà nào Tiān gōng

Tôn Ngộ Không Đại Náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] từ tiểu thuyết Tây Du Ký 西遊記|西游记

Cụm từ
大闹
dà nào

gây náo loạn; làm loạn

Cụm từ
大体解剖学
dà tǐ jiě pōu xué

(y học) giải phẫu học đại thể

Cụm từ
大体老师
dà tǐ lǎo shī

tử thi dùng để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa

Cụm từ
大体上
dà tǐ shàng

nhìn chung; về mặt tổng thể

Cụm từ
大体
dà tǐ

nói chung; hơn kém; về đại thể; cơ bản; nhìn chung; tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh; tử thi để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa

Cụm từ
大惊小怪
dà jīng xiǎo guài

làm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
大惊失色
dà jīng shī sè

tái mét vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
大惊
dà jīng

vô cùng kinh hãi

Cụm từ
大驾光临
dà jià guāng lín

chúng tôi vinh dự có sự hiện diện của bạn

Cụm từ
大驾
dà jià

xe ngựa hoàng gia; (nghĩa bóng) hoàng đế; (lịch sự) bạn

Cụm từ
大马士革李
Dà mǎ shì gé lǐ

quả mận damson

Cụm từ
大马士革
Dà mǎ shì gé

Thủ đô Damascus của Syria

Cụm từ
大马哈鱼
dà mǎ hǎ yú

cá hồi chum

Cụm từ
大马
Dà mǎ

Malaysia

Cụm từ
大余县
Dà yú xiàn

huyện Dayu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
大余
Dà yú

huyện Dayu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
大餐
dà cān

bữa ăn thịnh soạn; tiệc

Cụm từ
大饼
dà bǐng

bánh mì dẹt lớn

Cụm từ
大饱眼福
dà bǎo yǎn fú

mãn nhãn

Cụm từ
大饱口福
dà bǎo kǒu fú

ăn no thỏa thích; có bữa ăn ngon

Cụm từ