Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
天台县
Tiān tāi xiàn

Huyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
天台山
Tiān tāi Shān

Núi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1] ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗[Tian1 tai2 zong1]

Cụm từ
天台宗
Tiān tái zōng

Tông phái Thiên Thai của Phật giáo

Cụm từ
天台
Tiān tāi

Núi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴 ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗; huyện Thiên Thai ở Đài Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
天南海北
tiān nán - hǎi běi

xem 天南地北[tian1nan2-di4bei3]

Cụm từ
天南地北
tiān nán - dì běi

cách xa; đến từ những nơi khác nhau; từ khắp mọi nơi; (nói) đủ chuyện

Cụm từ
天刚亮
tiān gāng liàng

trời vừa sáng; rạng đông

Cụm từ
天分
tiān fèn

năng khiếu; tài năng

Cụm từ
天冷
tiān lěng

trời lạnh (thời tiết)

Cụm từ
天冬酰胺
tiān dōng xiān àn

asparagin (Asn), một loại axit amin

Cụm từ
天冬苯丙二肽酯
tiān dōng běn bǐng èr tài zhǐ

aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)

Cụm từ
天冬氨酸
tiān dōng ān suān

axit aspartic (Asp), một loại axit amin

Cụm từ
天兵天将
tiān bīng tiān jiàng

quân lính và tướng nhà trời (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng vượt trội

Thành ngữ
天兵
tiān bīng

lính nhà trời; (cũ) quân đội hoàng gia; (Đài Loan, đùa cợt) tân binh vụng về; (nói chung) người vụng về; người làm hỏng việc

Cụm từ
天公地道
tiān gōng dì dào

hoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng

Thành ngữ
天公作美
tiān gōng zuò měi

Ông trời hợp tác (thành ngữ); thời tiết thuận lợi cho hoạt động dự kiến (một biến thể của 天公不作美|天公不作美[tian1 gong1 bu4 zuo4 mei3])

Thành ngữ
天公不作美
tiān gōng bù zuò měi

Ông trời không hợp tác (thành ngữ); thời tiết không thuận lợi cho hoạt động dự kiến

Thành ngữ
天公
tiān gōng

trời; chúa trời

Cụm từ
天全县
Tiān quán xiàn

huyện Tianquan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
天全
Tiān quán

huyện Tianquan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
天兔座
Tiān tù zuò

chòm sao Thố (Lepus)

Cụm từ
天儿
tiān r

thời tiết

Cụm từ
天元区
Tiān yuán qū

quận Tianyuan của thành phố Zhuzhou 株洲市, Hồ Nam

Cụm từ
天价
tiān jià

cực kỳ đắt; giá trên trời

Cụm từ
天伦之乐
tiān lún zhī lè

tình yêu và niềm vui gia đình; hạnh phúc gia đình

Cụm từ
天伦
tiān lún

quan hệ gia đình; quan hệ đạo đức gia đình

Cụm từ
天候
tiān hòu

thời tiết

Cụm từ
天使报喜节
Tiān shǐ bào xǐ jié

Lễ Truyền Tin (lễ Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3); Ngày Đức Bà

Cụm từ
天使
tiān shǐ

thiên thần

Cụm từ
天作之合
tiān zuò zhī hé

một cặp trời sinh (thành ngữ)

Thành ngữ