Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn
lớn tuổi hơn (so với trung bình trong một nhóm, ở trường, kết hôn, v.v.)
đại lễ nhịn ăn; Mùa Chay của Kitô giáo
Mùa Chay (thời kỳ bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)
nhịn ăn; kiêng ăn
chuột cống
trống bass
cá đục hoa vàng (Pseudosciaena crocea), một loại cá phổ biến trong ẩm thực Quảng Đông
ong nghệ
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lớn mào vàng (Chrysophlegma flavinucha)
đại hoàng (thực vật)
(loài chim ở Trung Quốc) vạc Âu Á (Botaurus stellaris)
Thị trấn Damali hoặc Tamali ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan; giống như Taimali 太麻里[Tai4 ma2 li3]
Thị trấn Damali hoặc Tamali ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan; giống như Taimali 太麻里[Tai4 ma2 li3]
xem 大馬哈魚|大马哈鱼[da4 ma3 ha3 yu2]
cannabidiol (CBD)
cây gai dầu (Cannabis sativa); cần sa; marijuana
chó Dalmatian (giống chó)
tên địa danh ở Ninh Hạ với khắc đá được suy đoán là một giai đoạn trong sự phát triển của chữ Hán
xem 巨無霸漢堡包指數|巨无霸汉堡包指数[Ju4 wu2 ba4 han4 bao3 bao1 Zhi3 shu4]
Big Mac (hamburger của McDonald's) (Đài Loan)
đại mạch
hoa thược dược (từ mượn)
nai sừng tấm
chim Roc (chim săn mồi huyền thoại)
chim khổng lồ trong truyền thuyết
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng núi cao (Buteo hemilasius)
(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Coracina macei)
Đại Hồng Lô thời Trung Hoa phong kiến, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
(loài chim ở Trung Quốc) ô tác lớn (Otis tarda)