Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 296/1680
hàng thật giá thực; (nghĩa bóng) hàng thật; thật; sự thật
danh sách hàng hóa chào bán; tấm nâng hàng
vận chuyển hàng hóa
hàng hóa; LT:宗[zong1]
nguồn cung hàng hóa
khảo giá trước sẽ không bị thiệt (thành ngữ)
đi khảo giá (thành ngữ)
thanh toán hàng hóa
(Đài Loan) xe tải container
quầy hàng để trưng bày; (Đài Loan) container (chở hàng)
máy bay chở hàng
kho hàng
quầy có mái che; nhà kho
thang máy chở hàng; thang nâng hàng
kệ hàng; kệ trong cửa hàng
quầy hàng
phá giá tiền tệ; làm mất giá tiền tệ
thị trường tiền tệ
khủng hoảng tiền tệ
trao đổi tiền tệ
lượng cung ứng tiền tệ
chủ nghĩa tiền tệ
tiền tệ; thuộc về tiền tệ; tiền
xem 貨比三家不吃虧|货比三家不吃亏[huo4 bi3 san1 jia1 bu4 chi1 kui1]
hàng hóa
kiện hàng; bao hàng
thanh toán khi nhận hàng (COD)
giá trị hàng hóa
kho hàng
hàng hóa; tiền bạc; LT:個|个[ge4]
bần cố nông (trong chủ nghĩa Marx)
(tiếng lóng Internet) (châm biếm) nghèo hạn chế khả năng tưởng tượng; (nghĩa bóng) sốc trước hành động của người giàu; người giàu sống ở thế…
uranium nghèo (D-38)
đạo sĩ nghèo
nông dân nghèo
không lay chuyển bởi nghèo khó; giữ vững hoài bão dù cơ hàn
nghèo hèn
bệnh thiếu máu
hoại tử thiếu máu
thiếu máu
nghèo khổ; nghèo nàn
dài dòng; lắm lời
túng thiếu; nghèo khổ
nghèo khó; bần cùng
quặng phẩm cấp thấp
bần tiện; keo kiệt
cằn cỗi; không màu mỡ; nghèo nàn
bị dồn ép bởi nghèo đói và bệnh tật (thành ngữ)
nghèo khổ kèm theo bệnh tật (thành ngữ)
không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng
chất lỏng thải; chất lỏng đã hớt bỏ cặn
quốc gia nghèo dầu
nghèo dầu mỏ
keo kiệt; bủn xỉn; lắm lời
nhà ổ chuột
khu ổ chuột; khu người nghèo
người nghèo
nghèo nàn và yếu ớt
nghèo nàn; khốn khó; bần cùng
chênh lệch giàu nghèo
nghèo và giàu
tỷ lệ nghèo
vùng nghèo; khu vực nghèo khó
nghèo nàn; nghèo khó
lắm lời và lẻo mép
lắm lời và lẻo mép
nói nhiều; lắm lời; ba hoa; không nghiêm túc; đùa cợt
bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)
nghèo nàn; thiếu thốn; không đủ; hạn chế; ít ỏi; sự nghèo nàn; sự thiếu thốn; sự không đủ
nghèo không có gì đáng xấu hổ (thành ngữ)
(thể loại được Đảng Cộng sản định nghĩa) bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất có rất ít hoặc không có đất (bần…