Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tuy; dù
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
nghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần
nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang
mặc dù; ngay cả khi; thậm chí nếu
vinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)
tuy nhiên; mặc dù
mặc dù; dù rằng
chạm khắc; trang trí; được chạm khắc; được trang trí
biến thể của 凋零[diao1 ling2]
lan can chạm khắc
chạm khắc (gỗ hoặc đá); điêu khắc
biến thể của 凋謝|凋谢[diao1 xie4]
việc văn chương không quan trọng; kỹ năng nhỏ
tài mọn; không có kỹ năng cao; thành tựu nhỏ
biến thể của 凋落[diao1 luo4]
chạm khắc; hoa văn chạm khắc; trang trí chạm trổ
điêu khắc; chạm trổ (ngọc); tác phẩm nghệ thuật công phu; văn chương quá hoa mỹ
bản khắc in
sơn mài chạm khắc
cột trụ chạm khắc, ngưỡng cửa ngọc bích (thành ngữ); môi trường trang trí cầu kỳ
công trình được trang trí công phu
biến thể của 凋敝[diao1 bi4]
biến thể của 凋敝[diao1 bi4]
bức tượng; tượng Phật; tác phẩm điêu khắc; điêu khắc
nhà điêu khắc
tác phẩm điêu khắc
khắc; chạm khắc; điêu khắc
tượng điêu khắc; tượng (khắc); LT:尊[zun1]
khắc; chạm khắc; tinh anh; chim săn mồi