Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

cô quạnh

Từ vựng
kuān

biến thể Nhật Bản của 寬|宽

Từ vựng

xấu; vô dụng; yếu

Từ vựng
zhì

để sang một bên; đặt xuống; vứt bỏ

Từ vựng
níng

biến thể cũ của 甯|宁[ning2]

Từ vựng
jìn

biến thể cũ của 浸[jin4]

Từ vựng
nìng

biến thể cũ của 寧|宁[ning4]

Từ vựng
shí

thực sự; vững chắc

Từ vựng
寓言
yù yán

truyện ngụ ngôn; Lượng từ: 則|则[ze2]

Cụm từ
寓管理于服务之中
yù guǎn lǐ yú fú wù zhī zhōng

biến quản lý thành hướng dịch vụ

Cụm từ
寓目
yù mù

(văn học) nhìn qua; quan sát

Cụm từ
寓教于乐
yù jiào yú lè

khiến việc học trở nên thú vị; kết hợp giáo dục và giải trí

Cụm từ
寓所
yù suǒ

nơi cư trú

Cụm từ
寓意深长
yù yì shēn cháng

có ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); ý nghĩa thâm thúy

Thành ngữ
寓意深远
yù yì shēn yuǎn

thông điệp ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); có hàm ý sâu xa

Thành ngữ
寓意
yù yì

bài học đạo đức (của một câu chuyện); bài học cần rút ra; ngụ ý; thông điệp; hàm ý; nghĩa ẩn dụ

Cụm từ
寓居
yù jū

sinh sống ở; cư trú ở; định cư ở

Cụm từ

cư trú; hàm ý; chứa đựng; nơi ở

Từ vựng
寒鸦
hán yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy xám (Coloeus monedula)

Cụm từ
寒食
hán shí

thức ăn lạnh (tức là kiêng đồ ăn nấu chín trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh 清明節|清明节); tiết Thanh Minh

Cụm từ
寒风刺骨
hán fēng cì gǔ

gió lạnh thấu xương (thành ngữ)

Thành ngữ
寒露
Hán lù

Hàn Lộ, tiết khí thứ 17 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 8-22 tháng Mười

Cụm từ
寒门
hán mén

gia đình nghèo khó và thấp kém; gia đình tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
寒酸
hán suān

tồi tàn; nghèo khó; không chỉnh tề (về quần áo, quà tặng, v.v.)

Cụm từ
寒衣
hán yī

quần áo mùa đông

Cụm từ
寒蝉效应
hán chán xiào yìng

hiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý kiến

Cụm từ
寒蝉
hán chán

con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình); Meimuna opalifera, một loại ve sầu ở Đông Á

Cụm từ
寒荆
hán jīng

(kính cẩn) vợ tôi (cách nói cũ)

Cụm từ
寒舍
hán shè

ngôi nhà khiêm tốn của tôi

Cụm từ
寒窗
hán chuāng

cuộc sống học hành vất vả (thành ngữ)

Thành ngữ