Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
màu mỡ; cung cấp dồi dào
dư thừa
nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều
huyện Phụ Thuận ở Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
huyện Phụ Thuận ở Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
Fuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
Fuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
đất ferrosol (phân loại đất)
Fujin, thành phố cấp huyện ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
Fujin, thành phố cấp huyện ở Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
thị trấn Fuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
thị trấn Fuli ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
phú nông; tầng lớp xã hội của người nông dân giàu có canh tác trên đất của mình, trung gian giữa địa chủ 地主[di4 zhu3] và bần nông 貧農|贫农[pin2 nong2]
giàu có; dồi dào
mũi Fukuei, điểm cực bắc của đảo Đài Loan
cây phát tài (Dracaena sanderiana)
bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và hồi phục lâu)
cấp bậc, giàu có và sống lâu
gù lưng người già
không bị tha hóa bởi sự giàu có và vinh dự
phú quý và vinh dự
người giàu có và quyền lực
huyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
thịnh vượng; khá giả; sung túc
Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790), quốc phụ, nhà khoa học và tác giả Mỹ
huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
nhiều màu sắc
Furano, Hokkaidō, Nhật Bản
người giàu; triệu phú; tỷ phú