Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quả phụ
(đặc biệt là một việc không chính đáng) nhận được ít sự ủng hộ
ta (đại từ ngôi thứ nhất dùng bởi hoàng gia hoặc quý tộc)
vô song; không ai sánh kịp (thành ngữ)
ít không địch nổi nhiều; bị áp đảo; số lượng quá chênh lệch (thành ngữ)
ít; không đủ; quả phụ
nghèo; mộc mạc
kiểm tra
huyện Zhag'yab, tiếng Tạng: Brag g-yab rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Zhag'yab, tiếng Tạng: Brag g-yab rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Zayü, tiếng Tạng: Rdza yul rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
huyện Zayü, tiếng Tạng: Rdza yul rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
đi điều tra thực tế; đi tìm hiểu từ nguồn
cân nhắc lời nói và quan sát biểu cảm khuôn mặt (thành ngữ); nhìn thấu suy nghĩ của ai đó qua ngôn ngữ cơ thể
cảm nhận; nhận thấy; trở nên nhận thức; phát hiện
điều tra và chấp nhận
quan sát; nhìn kỹ
Hồ muối Qarhan ở phía tây Thanh Hải
khảo sát manh mối nhỏ để biết xu hướng chung (thành ngữ); suy luận toàn bộ câu chuyện từ dấu vết nhỏ
Huyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal , Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Huyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal , Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Huyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal , Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt
sạch sẽ; không tì vết
cờ hậu, cánh phải Chahar hoặc Caxar Baruun Garyn Xoit khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
cờ tiền, cánh phải Chahar hoặc Caxar Baruun Garyn Ömnöd khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
cờ trung, cánh phải Chahar hoặc Caxar Baruun Garyn Dund khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông
tỉnh Chahar (tỉnh cũ ở Bắc Trung Quốc tồn tại từ 1912-1936)
Sát Hợp Đài (mất năm 1241), một người con của Thành Cát Tư Hãn
kiểm tra; hỏi han; quan sát; kiểm duyệt; xem xét; rõ ràng; rõ rệt