Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
审美观
shěn měi guān

quan niệm thẩm mỹ; quan điểm thẩm mỹ; tiêu chuẩn

Cụm từ
审美眼光
shěn měi yǎn guāng

con mắt thẩm mỹ; phán đoán thẩm mỹ

Cụm từ
审美活动
shěn měi huó dòng

hoạt động thẩm mỹ; hoạt động thưởng thức nghệ thuật

Cụm từ
审美快感
shěn měi kuài gǎn

khoái cảm thẩm mỹ

Cụm từ
审美
shěn měi

thẩm mỹ; thưởng thức nghệ thuật; gu thẩm mỹ

Cụm từ
审结
shěn jié

(pháp luật) xét xử (một vụ án hình sự) và đưa ra kết luận

Cụm từ
审级制度
shěn jí zhì dù

hệ thống kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)

Cụm từ
审级
shěn jí

kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)

Cụm từ
审稿人
shěn gǎo rén

người duyệt (một bài báo)

Cụm từ
审稿
shěn gǎo

duyệt (một bài viết hoặc bản thảo)

Cụm từ
审理
shěn lǐ

xét xử (một vụ án)

Cụm từ
审核
shěn hé

kiểm toán; điều tra kỹ lưỡng

Cụm từ
审校
shěn jiào

hiệu đính; duyệt (một văn bản)

Cụm từ
审查
shěn chá

kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt

Cụm từ
审时度势
shěn shí duó shì

đánh giá tình hình và nhìn nhận cục diện; tính toán kỹ lưỡng

Cụm từ
审断
shěn duàn

xem xét

Cụm từ
审改
shěn gǎi

kiểm tra và chỉnh sửa

Cụm từ
审批
shěn pī

xem xét và phê duyệt; tán thành

Cụm từ
审慎行事
shěn shèn xíng shì

hành động thận trọng; dò dẫm từng bước đi

Cụm từ
审慎
shěn shèn

thận trọng; cẩn thận

Cụm từ
审度时势
shěn duó shí shì

xem xét và đánh giá tình hình

Cụm từ
审度
shěn duó

quan sát và đưa ra đánh giá

Cụm từ
审干
shěn gàn

thẩm tra cán bộ (tức là 審查幹部|审查干部[shen3 cha2 gan4 bu4])

Cụm từ
审察
shěn chá

điều tra; kiểm tra kỹ lưỡng

Cụm từ
审定
shěn dìng

thẩm định; sàng lọc; đánh giá; phê duyệt

Cụm từ
审问
shěn wèn

thẩm vấn; khám xét; hỏi cung

Cụm từ
审判长
shěn pàn zhǎng

thẩm phán chủ tọa

Cụm từ
审判者
shěn pàn zhě

thẩm phán

Cụm từ
审判权
shěn pàn quán

quyền tài phán; quyền tư pháp

Cụm từ
审判栏
shěn pàn lán

vành móng ngựa

Cụm từ