Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quan niệm thẩm mỹ; quan điểm thẩm mỹ; tiêu chuẩn
con mắt thẩm mỹ; phán đoán thẩm mỹ
hoạt động thẩm mỹ; hoạt động thưởng thức nghệ thuật
khoái cảm thẩm mỹ
thẩm mỹ; thưởng thức nghệ thuật; gu thẩm mỹ
(pháp luật) xét xử (một vụ án hình sự) và đưa ra kết luận
hệ thống kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)
kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)
người duyệt (một bài báo)
duyệt (một bài viết hoặc bản thảo)
xét xử (một vụ án)
kiểm toán; điều tra kỹ lưỡng
hiệu đính; duyệt (một văn bản)
kiểm tra; điều tra; kiểm duyệt
đánh giá tình hình và nhìn nhận cục diện; tính toán kỹ lưỡng
xem xét
kiểm tra và chỉnh sửa
xem xét và phê duyệt; tán thành
hành động thận trọng; dò dẫm từng bước đi
thận trọng; cẩn thận
xem xét và đánh giá tình hình
quan sát và đưa ra đánh giá
thẩm tra cán bộ (tức là 審查幹部|审查干部[shen3 cha2 gan4 bu4])
điều tra; kiểm tra kỹ lưỡng
thẩm định; sàng lọc; đánh giá; phê duyệt
thẩm vấn; khám xét; hỏi cung
thẩm phán chủ tọa
thẩm phán
quyền tài phán; quyền tư pháp
vành móng ngựa