Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phong cách viết (phong cách văn học); cách viết một ký tự; chính tả
mã cứng (tin học)
bản sao chép viết tay của một cuốn sách
người viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng); người chép viết; người sao chép; một nhà văn tài năng viết bài hoặc thư pháp
vẽ tay tự do hoặc vẽ phóng khoáng theo phong cách truyền thống Trung Quốc
thoải mái; thú vị; thư giãn
chủ nghĩa hiện thực; miêu tả hiện thực; hiện thực; sát với đời sống
viết xong
bàn viết
tòa nhà văn phòng
bảng viết; bìa kẹp hồ sơ
viết chữ
viết thư
viết; sáng tác; bài viết; tác phẩm viết
viết xuống
viết
họ [Wei3]
xem xét hoặc đọc kỹ
kiểm tra; xem xét và duyệt
đọc (bản thảo); xem xét
(của ủy ban, v.v.) thảo luận; xem xét; thảo luận
xem xét cẩn thận; kiểm tra
thẩm vấn; xét xử; thẩm tra; xét hỏi
kiểm toán trưởng
văn phòng kiểm toán; ủy ban kiểm toán công
kế toán; kiểm toán viên
kiểm toán; kiểm tra tài chính
sửa đổi; xem xét và sửa đổi
xem xét kỹ; xem xét
xem xét và quyết định; xét xử và trừng phạt; xét xử và thi hành án