Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
宽带
kuān dài

băng thông rộng

Cụm từ
宽展
kuān zhǎn

vui vẻ

Cụm từ
宽屏
kuān píng

màn hình rộng

Cụm từ
宽尾树莺
kuān wěi shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lau đuôi rộng (Cettia cetti)

Cụm từ
宽容
kuān róng

khoan dung; bao dung; độ lượng; nhân từ; tha thứ

Cụm từ
宽宥
kuān yòu

tha thứ; khoan dung

Cụm từ
宽宏大量
kuān hóng dà liàng

độ lượng (thành ngữ); hào phóng

Thành ngữ
宽宏大度
kuān hóng dà dù

độ lượng; hào phóng; rộng rãi

Cụm từ
宽宏
kuān hóng

độ lượng

Cụm từ
宽大为怀
kuān dà wéi huái

độ lượng (thành ngữ); hào phóng

Thành ngữ
宽大仁爱
kuān dà rén ài

khoan dung và nhân ái (thành ngữ)

Thành ngữ
宽大
kuān dà

rộng rãi; rộng lượng; khoan dung

Cụm từ
宽城县
Kuān chéng xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
宽城满族自治县
Kuān chéng Mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
宽城区
Kuān chéng qū

quận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
宽城
Kuān chéng

quận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm; quận tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc

Cụm từ
宽嘴鹟莺
kuān zuǐ wēng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mỏ rộng (Tickellia hodgsoni)

Cụm từ
宽吻海豚
kuān wěn hǎi tún

cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)

Cụm từ
宽口
kuān kǒu

miệng rộng

Cụm từ
宽厚
kuān hòu

khoan dung; rộng lượng; độ lượng; dáng người đậm và to; giọng trầm và sâu

Cụm từ
宽免
kuān miǎn

giảm chi trả; hủy bỏ (nợ nần, hóa đơn, thuế v.v.); miễn cho ai không phải trả

Cụm từ
宽假
kuān jiǎ

tha thứ; biện hộ

Cụm từ
宽以待人
kuān yǐ dài rén

khoan dung với người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
宽亮
kuān liàng

rộng và sáng; không lo lắng; giọng sâu và vang

Cụm từ
kuān

rộng; rộng rãi; lỏng; thư giãn; khoan dung

Từ vựng
写道
xiě dào

viết (dùng trước hoặc sau một đoạn trích dẫn)

Cụm từ
写真集
xiě zhēn jí

sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu

Cụm từ
写真
xiě zhēn

chân dung; mô tả chính xác điều gì đó

Cụm từ
写生
xiě shēng

phác thảo từ thiên nhiên; vẽ tĩnh vật

Cụm từ
写照
xiě zhào

sự khắc hoạ

Cụm từ