Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
宁县
Níng xiàn

Huyện Ninh ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
宁为鸡头,不为凤尾
nìng wéi jī tóu , bù wéi fèng wěi

xem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾[ning4 zuo4 ji1 tou2 , bu4 zuo4 feng4 wei3]

Cụm từ
宁为玉碎,不为瓦全
nìng wéi yù suì , bù wéi wǎ quán

Thà ngọc vỡ còn hơn ngói lành.; Cái chết được ưa chuộng hơn là ô nhục. (thành ngữ)

Thành ngữ
宁海县
Níng hǎi xiàn

Huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
宁海
Níng hǎi

huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
宁洱县
Níng ěr Xiàn

huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
宁洱哈尼族彝族自治县
Níng ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4]; trước đây là huyện tự trị Phổ Nhĩ Hani và Di

Cụm từ
宁洱
Níng ěr

huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]

Viết tắt
宁津县
Níng jīn xiàn

huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
宁津
Níng jīn

huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
宁波市
Níng bō shì

thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang

Cụm từ
宁波
Níng bō

thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang

Cụm từ
宁河县
Níng hé xiàn

huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
宁河
Níng hé

huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
宁江区
Níng jiāng qū

quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm

Cụm từ
宁江
Níng jiāng

quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm

Cụm từ
宁死不屈
nìng sǐ bù qū

thà chết không chịu khuất phục (thành ngữ)

Thành ngữ
宁武县
Níng wǔ xiàn

huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
宁武
Níng wǔ

huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
宁晋县
Níng jìn xiàn

huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
宁晋
Níng jìn

huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
宁明县
Níng míng xiàn

huyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
宁明
Níng míng

huyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
宁拆十座庙,不毁一桩婚
nìng chāi shí zuò miào , bù huǐ yī zhuāng hūn

thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)

Thành ngữ
宁德市
Níng dé shì

Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
宁德
Níng dé

Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến

Cụm từ
宁强县
Níng qiáng Xiàn

Huyện Ningqiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
宁强
Níng qiáng

Huyện Ningqiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây

Cụm từ
宁左勿右
nìng zuǒ wù yòu

(về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)

Thành ngữ
宁冈县
Níng gāng xiàn

huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ