Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Huyện Ninh ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
xem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾[ning4 zuo4 ji1 tou2 , bu4 zuo4 feng4 wei3]
Thà ngọc vỡ còn hơn ngói lành.; Cái chết được ưa chuộng hơn là ô nhục. (thành ngữ)
Huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4]; trước đây là huyện tự trị Phổ Nhĩ Hani và Di
huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1 ni2 zu2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang
thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang
huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm
quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm
thà chết không chịu khuất phục (thành ngữ)
huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
huyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
thà phá mười ngôi chùa, không phá một cuộc hôn nhân (thành ngữ)
Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
Huyện Ningqiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
Huyện Ningqiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
(về quan điểm chính trị) thà thiên tả hơn thiên hữu (thành ngữ trong Cách mạng Văn hóa)
huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây