Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tòa án; phiên tòa; phòng xử án
ghế thẩm phán
thẩm phán; thẩm tra viên
thẩm phán (trong tòa)
phiên tòa; xét xử ai đó
xem xét; điều tra; cẩn thận; xét xử (trong tòa án)
virus Zika
pháo đài; trại doanh; làng; (làng có rào chắn)
thà ... hơn
yên tĩnh dẫn đến thâm thúy (thành ngữ); cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc; tham khảo: Nước lặng chảy sâu
yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng
huyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
huyện Ninh Dương ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
huyện Ninh Lăng ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
huyện Ninh Lăng, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
huyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
huyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
Yongbyon (Ryeongbyeon), địa điểm lò phản ứng hạt nhân Bắc Triều Tiên
huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
Huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
viết tắt của 寧蒗彞族自治縣|宁蒗彝族自治县, huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng ở Vân Nam
thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn
thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ); thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ
giống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥[ning4 que1 wu2 lan4]