Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
双盲
shuāng máng

thí nghiệm khoa học mù đôi

Cụm từ
双百方针
shuāng bǎi fāng zhēn

đề cập đến phong trào Trăm hoa 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4] với khẩu hiệu Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng 百花齊放,百家爭鳴|百花齐放,百家争鸣

Cụm từ
双生兄弟
shuāng shēng xiōng dì

anh em sinh đôi

Cụm từ
双生
shuāng shēng

sinh đôi (tính từ); cặp song sinh

Cụm từ
双球菌
shuāng qiú jūn

song cầu khuẩn

Cụm từ
双独夫妇
shuāng dú fū fù

vợ chồng được phép sinh con thứ hai

Cụm từ
双独
shuāng dú

kép và đơn; được phép sinh con thứ hai

Cụm từ
双牌县
Shuāng pái xiàn

huyện Song Bài ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
双牌
Shuāng pái

huyện Song Bài ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
双滦区
Shuāng luán qū

quận Shuangluan của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
双滦
Shuāng luán

quận Shuangluan của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
双溪乡
Shuāng xī xiāng

khu Shuangxi hoặc Shuanghsi ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
双溪
Shuāng xī

khu Shuangxi hoặc Shuanghsi ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
双湖特别区
Shuāng hú tè bié qū

quận đặc biệt Shuanghu, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
双湖
Shuāng hú

hai hồ; khu đặc biệt Song Hồ, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc khu vực Na Khúc 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung Tây Tạng

Cụm từ
双减
Shuāng jiǎn

(Trung Quốc) Chính sách Kép Giảm, công bố năm 2021, nhằm giảm áp lực cho học sinh K-12 bằng cách giảm bài tập về nhà và cấm các lớp học thêm vì lợi nhuận

Cụm từ
双清区
Shuāng qīng qū

khu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
双清
Shuāng qīng

khu Song Thanh của thành phố Thiệu Dương 邵陽市|邵阳市[Shao4 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
双流县
Shuāng liú xiàn

huyện Song Lưu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
双流
Shuāng liú

huyện Shuangliu ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên; sân bay chính của Thành Đô

Cụm từ
双江县
Shuāng jiāng xiàn

huyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
双江拉祜族佤族布朗族傣族自治县
Shuāng jiāng Lā hù zú Wǎ zú Bù lǎng zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lahu, Va, Blang và Dai Shuangjiang ở Lincang 臨滄|临沧[Lin2cang1], Vân Nam

Cụm từ
双氯醇胺
shuāng lǜ chún àn

clenbuterol

Cụm từ
双氯芬酸钠
shuāng lǜ fēn suān nà

diclofenac sodium, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; cũng gọi là voltaren 扶他林

Cụm từ
双氯灭痛
shuāng lǜ miè tòng

thuốc giảm đau diclofenac; còn gọi là Phù Tha Lâm 扶他林

Cụm từ
双氢睾酮
shuāng qīng gāo tóng

dihydrotestosterone

Cụm từ
双氧水
shuāng yǎng shuǐ

dung dịch hydrogen peroxide (H2O2)

Cụm từ
双壳类
shuāng ké lèi

(động vật học) động vật thân mềm hai mảnh vỏ

Cụm từ
双桥区
Shuāng qiáo qū

quận ngoại ô Shuangqia của thành phố trực thuộc trung ương Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên; quận Shuangqia của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
双桥
Shuāng qiáo

quận ngoại ô Shuangqiao của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

Cụm từ