Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
双手
shuāng shǒu

cả hai tay

Cụm từ
双截棍
shuāng jié gùn

biến thể của 雙節棍|双节棍[shuang1 jie2 gun4]

Cụm từ
双性恋
shuāng xìng liàn

lưỡng tính; lưỡng tính luyến ái

Cụm từ
双复磷
shuāng fù lín

clorua obidoxime; toxogonin

Cụm từ
双引号
shuāng yǐn hào

dấu ngoặc kép

Cụm từ
双床房
shuāng chuáng fáng

phòng hai giường

Cụm từ
双峰镇
Shuāng fēng Zhèn

Twin Peaks, loạt phim truyền hình Mỹ 1990-1991

Cụm từ
双峰县
Shuāng fēng xiàn

huyện Twin Peaks; huyện Song Phong ở Lâu Để 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam

Cụm từ
双峰
shuāng fēng

ngực

Cụm từ
双层床
shuāng céng chuáng

giường tầng

Cụm từ
双层巴士
shuāng céng bā shì

xe buýt hai tầng

Cụm từ
双层公共汽车
shuāng céng gōng gòng qì chē

xe buýt hai tầng

Cụm từ
双层
shuāng céng

hai tầng; xe hai tầng

Cụm từ
双射
shuāng shè

(toán học) song ánh

Cụm từ
双宿双飞
shuāng sù shuāng fēi

nghĩa đen: cùng nhau nghỉ ngơi và bay lượn (thành ngữ); nghĩa bóng: sống gắn bó với nhau; không thể tách rời

Thành ngữ
双学位
shuāng xué wèi

bằng kép (học thuật)

Cụm từ
双子叶
shuāng zǐ yè

thực vật hai lá mầm (họ thực vật có hai lá mầm, bao gồm cúc, cây lá rộng, thực vật thân thảo)

Cụm từ
双子座
Shuāng zǐ zuò

Song Tử (chòm sao và cung hoàng đạo)

Cụm từ
双子
Shuāng zǐ

Song Tử (chòm sao)

Cụm từ
双套
shuāng tào

bộ đôi; thể lưỡng bội

Cụm từ
双塔区
Shuāng tǎ qū

quận Shuangta của thành phố Triều Dương 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
双塔
Shuāng tǎ

quận Shuangta của thành phố Triều Dương 朝陽市|朝阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
双城记
Shuāng chéng Jì

Chuyện Hai Thành Phố của Charles Dickens 查爾斯·狄更斯|查尔斯·狄更斯[Cha2 er3 si1 · Di2 geng1 si1]

Cụm từ
双城市
Shuāng chéng shì

Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
双城子
Shuāng chéng zi

Song Thành Tử, tên cũ của thành phố Ussuriisk ở vùng Primorsky ven Thái Bình Dương của Nga

Cụm từ
双城
Shuāng chéng

Song Thành, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
双喜临门
shuāng xǐ lín mén

hai sự kiện vui đồng thời trong gia đình

Cụm từ
双喜
shuāng xǐ

song hỉ; con chữ đối xứng 囍 (tương tự 喜喜) là biểu tượng của may mắn, đặc biệt trong hôn nhân

Cụm từ
双唑泰栓
shuāng zuò tài shuān

metronidazole, clotrimazole và acetate chlorhexidine (dạng thuốc đặt)

Cụm từ
双唇音
shuāng chún yīn

phụ âm hai môi (b, p, hoặc m)

Cụm từ