贴貼
贴 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 贴 trong tiếng Việt
dán; dính; đăng (ví dụ: trên blog); dựa sát; phù hợp chặt; trợ cấp (ví dụ: tiền ăn hoặc ở); hình dán; lượng từ cho băng dán: miếng
dán; dính; đăng (ví dụ: trên blog); dựa sát; phù hợp chặt; trợ cấp (ví dụ: tiền ăn hoặc ở); hình dán; lượng từ cho băng dán: miếng