Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tiêu chuẩn kép (viết tắt của 雙重標準|双重标准[shuang1 chong2 biao1 zhun3])
xà đôi (môn thể dục)
lưỡng cực
xem 雙宿雙飛|双宿双飞[shuang1 su4 shuang1 fei1]
lõi kép (máy tính)
huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Shuangbai, Chuxiong, châu tự trị dân tộc Di 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
xuất bản hai tháng một lần
cos hyperbol hay cosh (toán học)
hàm cosecant hyperbolic, tức là hàm cosech(x)
(toán) hyperboloid
hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)
hyperbol
hàm sinh hyperbolic hoặc sinh (toán)
cầu vòm đôi
(hình học) hyperbolic paraboloid
hình học hyperbol
hyperbol; hàm hyperbolic
sao đôi
Giáng Sinh và Tết Dương lịch
thỏa thuận song phương
song phương; hai bên; cả hai bên liên quan
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)
số chẵn
con lắc kép (toán)
nhấp đúp
(tin học) song pinyin (phương pháp nhập liệu mà người dùng gõ không quá hai phím cho mỗi ký tự, một cho thanh đầu và một cho thanh vận)
cặp nạng
nước tương đen
đánh đôi (trong thể thao); LT:場|场[chang3]