Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 293/1680

买面子mǎi miàn zi

giữ thể diện; nể nang

Cụm từ
买关节mǎi guān jié

đưa hối lộ

Cụm từ
买醉mǎi zuì

uống say; chuốc rượu giải sầu

Cụm từ
买进mǎi jìn

mua; mua vào (hàng hóa)

Cụm từ
买通mǎi tōng

hối lộ

Cụm từ
买办mǎi bàn

tư sản mại bản

Cụm từ
买路钱mǎi lù qián

tiền bị lấy bởi thổ phỉ để đổi lấy sự an toàn; phí đường phi pháp; (cũ) tiền giấy rải dọc đường đám tang

Cụm từ
买路财mǎi lù cái

xem 買路錢|买路钱[mai3 lu4 qian2]

Cụm từ
买账mǎi zhàng

biến thể của 買帳|买帐[mai3 zhang4]

Cụm từ
买卖mǎi mài

mua bán; kinh doanh; giao dịch kinh doanh; LT:樁|桩[zhuang1],次[ci4]

Cụm từ
买笑追欢mǎi xiào zhuī huān

nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc; đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)

Thành ngữ
买空卖空mǎi kōng mài kōng

đầu cơ; chơi chứng khoán; (nghĩa bóng) nói lời rỗng tuếch; lừa gạt người khác bằng cách giả làm nhà điều hành uy tín

Cụm từ
买空mǎi kōng

mua ký quỹ (tài chính)

Cụm từ
买票mǎi piào

mua vé; (Đài Loan) mua phiếu bầu (trong một cuộc bầu cử)

Cụm từ
买椟还珠mǎi dú huán zhū

mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong; đánh giá kém (thành ngữ)

Thành ngữ
买东西mǎi dōng xi

đi mua sắm

Cụm từ
买春mǎi chūn

mua dâm; (văn học) mua rượu hoặc đồ uống

Cụm từ
买方市场mǎi fāng shì chǎng

thị trường của người mua

Cụm từ
买方mǎi fāng

người mua (trong hợp đồng)

Cụm từ
买断mǎi duàn

mua đứt; mua lại; chấm dứt hợp đồng

Cụm từ
买房mǎi fáng

mua nhà

Cụm từ
买帐mǎi zhàng

công nhận ai đó là cấp trên hoặc giỏi hơn (thường trong ý phủ định); chấp nhận (một phiên bản sự việc); tin vào

Cụm từ
买家mǎi jiā

người mua; người đặt mua

Cụm từ
买官卖官mǎi guān mài guān

mua quan bán quan

Cụm từ
买官mǎi guān

mua chức; dùng tiền mua chức vụ

Cụm từ
买好mǎi hǎo

lấy lòng

Cụm từ
买回mǎi huí

mua lại; chuộc lại; mua về

Cụm từ
买单mǎi dān

trả hóa đơn nhà hàng

Cụm từ
买入mǎi rù

mua (tài chính)

Cụm từ
买价mǎi jià

giá mua

Cụm từ
买了佛冷mǎi le fó lěng

(tiếng lóng Internet) cách nói trại từ lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018

Ngôn ngữ mạng
买主mǎi zhǔ

khách hàng

Cụm từ
买不起mǎi bu qǐ

không mua nổi; không đủ tiền mua

Cụm từ
买下mǎi xià

mua (thứ đắt tiền, ví dụ: nhà); mua lại (công ty, bản quyền, v.v.)

Cụm từ
买一送一mǎi yī sòng yī

mua một tặng một; hai với giá một

Cụm từ
mǎi

mua; mua sắm

Từ vựng
贬降biǎn jiàng

giáng chức

Cụm từ
贬谪biǎn zhé

đày khỏi triều đình; giáng chức

Cụm từ
贬词biǎn cí

thuật ngữ miệt thị; cách diễn đạt chê bai

Cụm từ
贬职biǎn zhí

giáng chức

Cụm từ
贬义biǎn yì

nghĩa xấu; hàm ý tiêu cực

Cụm từ
贬称biǎn chēng

thuật ngữ miệt thị; nhắc đến một cách coi thường (như)

Cụm từ
贬斥biǎn chì

giáng chức; phê phán

Cụm từ
贬损biǎn sǔn

chê bai; xem thường; chế giễu

Cụm từ
贬抑biǎn yì

chê bai; gièm pha; hạ thấp

Cụm từ
贬居biǎn jū

(thời kỳ) đày hoặc lưu đày (xưa)

Cụm từ
贬官biǎn guān

giáng chức quan viên; quan viên bị giáng chức

Cụm từ
贬多于褒biǎn duō yú bāo

bị phê bình nhiều hơn khen ngợi

Cụm từ
贬值biǎn zhí

bị mất giá; phá giá; mất giá trị

Cụm từ
贬低biǎn dī

hạ thấp; chê bai; xem nhẹ; làm mất phẩm giá; làm giảm giá trị; hạ thấp tư cách

Cụm từ
biǎn

giảm; giáng chức; làm giảm hoặc mất giá; chê bai; phê phán; mất giá trị

Từ vựng
贵阳医学院Guì yáng Yī Xué yuàn

Đại học Y khoa Quý Dương

Cụm từ
贵阳市Guì yáng Shì

thành phố cấp địa khu Quý Dương và là thủ phủ của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
贵阳Guì yáng

thành phố cấp địa khu Quý Dương và là thủ phủ của tỉnh Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1], tên gọi tắt là 筑[Zhu4]

Cụm từ
贵金属guì jīn shǔ

kim loại quý

Cụm từ
贵重guì zhòng

quý giá

Cụm từ
贵远贱近guì yuǎn jiàn jìn

tôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)

Thành ngữ
贵贱guì jiàn

quý và hèn; cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo

Cụm từ
贵宾犬guì bīn quǎn

poodle

Cụm từ
贵宾室guì bīn shì

phòng chờ VIP

Cụm từ
贵宾guì bīn

khách mời danh dự; khách quý; VIP

Cụm từ
贵胄guì zhòu

hậu duệ của quý tộc phong kiến

Cụm từ
贵珊瑚guì shān hú

san hô quý; san hô đỏ (Corallium rubrum và một số loài san hô biển liên quan)

Cụm từ
贵溪市Guì xī shì

Quy Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây

Cụm từ
贵溪Guì xī

Quý Khê, thành phố cấp huyện ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây

Cụm từ
贵港市Guì gǎng shì

Thành phố Quý Cảng, cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
贵港Guì gǎng

Quý Cảng, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

Cụm từ
贵池区Guì chí Qū

Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
贵池Guì chí

Quý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
贵格会Guì gé huì

Hội Bạn hữu; người Quaker

Cụm từ
贵校guì xiào

(kính ngữ) trường của bạn

Cụm từ
贵族身份guì zú shēn fèn

thân phận quý tộc

Cụm từ