Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
双臂抱胸
shuāng bì bào xiōng

khoanh tay trước ngực

Cụm từ
双臂
shuāng bì

cánh tay; cả hai cánh tay; hai cánh tay

Cụm từ
双膝
shuāng xī

cả hai đầu gối

Cụm từ
双腿
shuāng tuǐ

chân; cả hai chân; hai chân

Cụm từ
双脚架
shuāng jiǎo jià

giá hai chân (đỡ súng máy, v.v.)

Cụm từ
双脚
shuāng jiǎo

hai chân; cả hai chân

Cụm từ
双胞胎
shuāng bāo tāi

sinh đôi; LT:對|对[dui4]

Cụm từ
双肩包
shuāng jiān bāo

ba lô

Cụm từ
双职工
shuāng zhí gōng

cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)

Cụm từ
双翼飞机
shuāng yì fēi jī

máy bay hai tầng cánh

Cụm từ
双翅目
shuāng chì mù

Diptera (bộ côn trùng bao gồm ruồi)

Cụm từ
双绞线
shuāng jiǎo xiàn

cặp dây xoắn (cáp)

Cụm từ
双糖
shuāng táng

disaccharide

Cụm từ
双簧管
shuāng huáng guǎn

nhạc cụ hơi có reed kép (như kèn oboe hoặc bassoon)

Cụm từ
双簧
shuāng huáng

một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát; loại dăm kép (như trong kèn ô-boa hoặc pha-gôt)

Cụm từ
双节棍道
shuāng jié gùn dào

võ thuật côn nhị khúc

Cụm từ
双节棍
shuāng jié gùn

côn nhị khúc

Cụm từ
双节
shuāng jié

kết hợp Tết Trung Thu và Quốc Khánh (xảy ra khi Tết Trung Thu 中秋節|中秋节[Zhong1 qiu1 jie2] rơi vào ngày 1 tháng 10, như năm 1982, 2001 và 2020); hai đốt; hai phần

Cụm từ
双管齐下
shuāng guǎn qí xià

nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc; tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc

Thành ngữ
双管
shuāng guǎn

hai nòng

Cụm từ
双筒望远镜
shuāng tǒng wàng yuǎn jìng

ống nhòm

Cụm từ
双立人
Shuāng lì rén

J. A. Henckels (thương hiệu)

Cụm từ
双稳
shuāng wěn

lưỡng ổn

Cụm từ
双程
shuāng chéng

khứ hồi; hai chiều; hai hướng; hai lượt

Cụm từ
双碳
shuāng tàn

"carbon kép", tức là đạt đỉnh carbon 碳達峰|碳达峰[tan4 da2 feng1] và trung hòa carbon 碳中和[tan4 zhong1 he2]; chính sách carbon kép của Trung Quốc, công bố năm 2020, nhằm đạt đỉnh sử…

Cụm từ
双瞳剪水
shuāng tóng jiǎn shuǐ

mắt sáng rõ (thành ngữ)

Thành ngữ
双眼视觉
shuāng yǎn shì jué

thị giác hai mắt

Cụm từ
双眼皮
shuāng yǎn pí

mí mắt đôi

Cụm từ
双眼
shuāng yǎn

hai mắt

Cụm từ
双眸
shuāng móu

đôi mắt của một người

Cụm từ