Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 291/2016

迷离惝恍mí lí chǎng huǎng

(thành ngữ) mờ ảo; khó hiểu

Thành ngữ
迷离mí lí

mờ ảo; khó nhìn rõ ràng

Cụm từ
迷阵mí zhèn

mê cung

Cụm từ
迷醉mí zuì

bị mê hoặc; mê mẩn bởi cái gì đó

Cụm từ
迷途知返mí tú zhī fǎn

quay trở lại đúng hướng; sửa đổi cách sống

Cụm từ
迷途mí tú

lạc đường

Cụm từ
迷迷糊糊mí mí hū hū

mơ màng; bối rối

Cụm từ
迷迭香mí dié xiāng

cây hương thảo (Rosmarinus officinalis)

Cụm từ
迷踪罗汉拳mí zōng luó hàn quán

Mizongyi, Mizong, My Jhong Law Horn - "Quyền La Hán Mê Tung" (một môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
迷路mí lù

lạc đường; lạc; mê cung; mê đạo tiền đình (của tai trong)

Cụm từ
迷走神经mí zǒu shén jīng

dây thần kinh phế vị

Cụm từ
迷误mí wù

sai lầm; lỗi; làm cho hiểu lầm; dẫn đi sai đường

Cụm từ
迷药mí yào

thuốc mê; chất gây mê; Mickey Finn

Cụm từ
迷茫mí máng

rộng lớn và không rõ ràng; bối rối; ngơ ngác; mất phương hướng

Cụm từ
迷航mí háng

lạc hướng; lạc đường (của tàu hoặc máy bay); mất phương hướng

Cụm từ
迷糊mí hu

mơ màng; choáng váng; nửa tỉnh nửa mê

Cụm từ
迷瞪mí dèng

bối rối; ngơ ngác; si mê

Cụm từ
迷蒙mí méng

mờ ảo

Cụm từ
迷漫mí màn

sương mù mênh mông; lạc trong sương khói vô biên

Cụm từ
迷津mí jīn

mê cung; lạc đường; rối rắm

Cụm từ
迷晕mí yūn

đánh thuốc mê; làm cho bất tỉnh

Cụm từ
迷恋mí liàn

say mê; bị quyến rũ; đam mê

Cụm từ
迷惘mí wǎng

bối rối; mất phương hướng

Cụm từ
迷惑龙mí huo lóng

apatosaurus; tên gọi cũ: brontosaurus; còn gọi là 雷龍|雷龙[lei2 long2]

Cụm từ
迷惑不解mí huò bù jiě

cảm thấy bối rối

Cụm từ
迷惑mí huo

làm bối rối; làm hoang mang; làm khó hiểu

Cụm từ
迷思mí sī

huyền thoại (từ mượn)

Cụm từ
迷彩服mí cǎi fú

quần áo ngụy trang

Cụm từ
迷彩mí cǎi

ngụy trang

Cụm từ
迷幻蘑菇mí huàn mó gu

nấm psilocybin; nấm ma thuật

Cụm từ
迷幻药mí huàn yào

chất gây ảo giác; thuốc gây ảo giác

Cụm từ
迷幻剂mí huàn jì

chất gây ảo giác; chất hướng thần

Cụm từ
迷幻mí huàn

ảo giác; thức thần

Cụm từ
迷宫mí gōng

mê cung; mê lộ

Cụm từ
迷奸mí jiān

chuốc thuốc mê rồi cưỡng hiếp ai đó

Cụm từ
迷失mí shī

mất phương hướng; bị lạc

Cụm từ
迷梦mí mèng

ảo tưởng; kế hoạch không thể thực hiện

Cụm từ
迷因mí yīn

meme (từ mượn)

Cụm từ
迷信mí xìn

mê tín; có niềm tin mê tín (vào điều gì đó)

Cụm từ
迷你裙mí nǐ qún

váy ngắn mini

Cụm từ
迷你mí nǐ

mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)

Cụm từ
迷住mí zhu

làm mê hoặc; hấp dẫn mạnh; mê đắm; làm say đắm; quyến rũ

Cụm từ
迷人mí rén

quyến rũ; mê hoặc; lôi cuốn; cám dỗ

Cụm từ
迷乱mí luàn

mơ hồ

Cụm từ
迷不知返mí bù zhī fǎn

lạc lối không biết cách quay trở lại con đường đúng (thành ngữ)

Thành ngữ
迷上mí shàng

trở nên hứng thú với; bị mê hoặc bởi

Cụm từ

làm bối rối; mê mẩn; người hâm mộ; nhà nhiệt tình; lạc; mơ hồ

Từ vựng
yòu

đi bộ

Từ vựng
回响huí xiǎng

vang vọng; vang dội; đáp lại; tiếng vang; phản hồi; phản ứng

Cụm từ
回避huí bì

tránh né; tránh (ai đó); né tránh; lảng tránh (vấn đề); rút lui; rút khỏi; từ chối (thẩm phán,...)

Cụm từ
回转寿司huí zhuǎn shòu sī

sushi băng chuyền (nhà hàng)

Cụm từ
回转huí zhuǎn

xoay vòng; quay; xoay lại; quay lại; quay về; trở về; (trượt tuyết) slalom

Cụm từ
回纹针huí wén zhēn

cái kẹp giấy

Cụm từ
回荡huí dàng

vang vọng; vang dội; vọng lại

Cụm từ
回旋余地huí xuán yú dì

dư địa để xoay xở; có chỗ linh hoạt; khoảng trống

Cụm từ
回旋镖huí xuán biāo

boomerang

Cụm từ
回旋处huí xuán chù

bùng binh; vòng xoay; giao lộ vòng

Cụm từ
回旋加速器huí xuán jiā sù qì

máy gia tốc cyclotron

Cụm từ
回旋huí xuán

xoay vòng; lượn; đi vòng quanh

Cụm từ
回廊huí láng

hành lang quanh co; hành lang có mái che ở tu viện; lối đi có mái che (vòng quanh một không gian trung tâm như trong tu viện)

Cụm từ