Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khoanh tay trước ngực
cánh tay; cả hai cánh tay; hai cánh tay
cả hai đầu gối
chân; cả hai chân; hai chân
giá hai chân (đỡ súng máy, v.v.)
hai chân; cả hai chân
sinh đôi; LT:對|对[dui4]
ba lô
cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)
máy bay hai tầng cánh
Diptera (bộ côn trùng bao gồm ruồi)
cặp dây xoắn (cáp)
disaccharide
nhạc cụ hơi có reed kép (như kèn oboe hoặc bassoon)
một dạng biểu diễn kép trong sân khấu, một người nói hoặc hát còn người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát; loại dăm kép (như trong kèn ô-boa hoặc pha-gôt)
võ thuật côn nhị khúc
côn nhị khúc
kết hợp Tết Trung Thu và Quốc Khánh (xảy ra khi Tết Trung Thu 中秋節|中秋节[Zhong1 qiu1 jie2] rơi vào ngày 1 tháng 10, như năm 1982, 2001 và 2020); hai đốt; hai phần
nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc; tấn công một vấn đề từ hai góc độ cùng một lúc
hai nòng
ống nhòm
J. A. Henckels (thương hiệu)
lưỡng ổn
khứ hồi; hai chiều; hai hướng; hai lượt
"carbon kép", tức là đạt đỉnh carbon 碳達峰|碳达峰[tan4 da2 feng1] và trung hòa carbon 碳中和[tan4 zhong1 he2]; chính sách carbon kép của Trung Quốc, công bố năm 2020, nhằm đạt đỉnh sử…
mắt sáng rõ (thành ngữ)
thị giác hai mắt
mí mắt đôi
hai mắt
đôi mắt của một người