Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
巡回
xún huí

đi vòng quanh; đi lang thang; đi lưu diễn

Cụm từ
巡警
xún jǐng

tuần tra cảnh sát; cảnh sát tuần tra; (cũ) sĩ quan cảnh sát

Cụm từ
巡视
xún shì

tuần tra; thị sát; kiểm tra; quan sát kỹ lưỡng

Cụm từ
巡行
xún xíng

tuần tra; đi dạo; quanh quẩn trong một khu vực

Cụm từ
巡航导弹
xún háng dǎo dàn

tên lửa hành trình

Cụm từ
巡航
xún háng

tuần tra trên biển hoặc trên không

Cụm từ
巡礼
xún lǐ

thực hiện cuộc hành hương (đến thăm một địa điểm linh thiêng); đi tham quan du lịch

Cụm từ
巡演
xún yǎn

(nhà hát, v.v.) đi lưu diễn; đang lưu diễn; biểu diễn lưu động (viết tắt của 巡迴演出|巡回演出[xun2 hui2 yan3 chu1])

Viết tắt
巡测仪
xún cè yí

máy đo khảo sát

Cụm từ
巡洋舰
xún yáng jiàn

tàu tuần dương (tàu chiến); tàu tuần dương chiến đấu

Cụm từ
巡查
xún chá

tuần tra

Cụm từ
巡更
xún gēng

tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ

Cụm từ
巡抚
xún fǔ

tuần phủ thời Minh và Thanh

Cụm từ
巡捕房
xún bǔ fáng

(cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界[zu1 jie4]

Cụm từ
巡捕
xún bǔ

tuần tra; cảnh sát (trong tô giới nước ngoài thời xưa ở Trung Quốc)

Cụm từ
巡弋
xún yì

tuần tra bằng tàu

Cụm từ
xún

tuần tra; đi tuần; lượng từ cho lượt uống rượu

Từ vựng
jīng

dòng nước ngầm; biến thể cổ của 經|经[jing1]

Từ vựng
huāng

vùng nước hoang vu; đạt tới

Từ vựng
州长
zhōu zhǎng

thống đốc (một tỉnh hoặc thuộc địa); thống đốc bang (Mỹ); thủ hiến bang (Úc)

Cụm từ
州立大学
Zhōu lì Dà xué

Đại học Bang (Mỹ)

Cụm từ
州立
zhōu lì

do nhà nước điều hành

Cụm từ
州界
zhōu jiè

biên giới bang; ranh giới bang

Cụm từ
州伯
zhōu bó

thống đốc (của một tỉnh); tù trưởng tỉnh (thời xưa)

Cụm từ
zhōu

châu; (cũ) tỉnh; (cũ) đơn vị hành chính; bang (ví dụ: của Mỹ); vùng (Nga); tiểu bang (Thụy Sĩ)

Từ vựng
川党参
Chuān dǎng shēn

đẳng sâm Tứ Xuyên (Codonopsis pilosula, rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
川党
Chuān dǎng

đẳng sâm Tứ Xuyên (Codonopsis pilosula, rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
川鲁粤苏浙闽湘徽
Chuān Lǔ Yuè Sū Zhè Mǐn Xiāng Huī

các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系[ba1 da4 cai4 xi4])

Cụm từ
川震
Chuān zhèn

trận động đất lớn ở Tứ Xuyên, trận động đất mạnh 8 độ vào tháng 5 năm 2008 tại Văn Xuyên 汶川, Tứ Xuyên, đã khiến hơn 80.000 người thiệt mạng; giống như 四川大地震[Si4 chuan1 Da4 di4…

Cụm từ
川资
chuān zī

chi phí đi lại

Cụm từ