Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đi vòng quanh; đi lang thang; đi lưu diễn
tuần tra cảnh sát; cảnh sát tuần tra; (cũ) sĩ quan cảnh sát
tuần tra; thị sát; kiểm tra; quan sát kỹ lưỡng
tuần tra; đi dạo; quanh quẩn trong một khu vực
tên lửa hành trình
tuần tra trên biển hoặc trên không
thực hiện cuộc hành hương (đến thăm một địa điểm linh thiêng); đi tham quan du lịch
(nhà hát, v.v.) đi lưu diễn; đang lưu diễn; biểu diễn lưu động (viết tắt của 巡迴演出|巡回演出[xun2 hui2 yan3 chu1])
máy đo khảo sát
tàu tuần dương (tàu chiến); tàu tuần dương chiến đấu
tuần tra
tuần tra ban đêm, đánh mõ hoặc chiêng để báo giờ
tuần phủ thời Minh và Thanh
(cũ) đồn cảnh sát trong tô giới nước ngoài 租界[zu1 jie4]
tuần tra; cảnh sát (trong tô giới nước ngoài thời xưa ở Trung Quốc)
tuần tra bằng tàu
tuần tra; đi tuần; lượng từ cho lượt uống rượu
dòng nước ngầm; biến thể cổ của 經|经[jing1]
vùng nước hoang vu; đạt tới
thống đốc (một tỉnh hoặc thuộc địa); thống đốc bang (Mỹ); thủ hiến bang (Úc)
Đại học Bang (Mỹ)
do nhà nước điều hành
biên giới bang; ranh giới bang
thống đốc (của một tỉnh); tù trưởng tỉnh (thời xưa)
châu; (cũ) tỉnh; (cũ) đơn vị hành chính; bang (ví dụ: của Mỹ); vùng (Nga); tiểu bang (Thụy Sĩ)
đẳng sâm Tứ Xuyên (Codonopsis pilosula, rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
đẳng sâm Tứ Xuyên (Codonopsis pilosula, rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系[ba1 da4 cai4 xi4])
trận động đất lớn ở Tứ Xuyên, trận động đất mạnh 8 độ vào tháng 5 năm 2008 tại Văn Xuyên 汶川, Tứ Xuyên, đã khiến hơn 80.000 người thiệt mạng; giống như 四川大地震[Si4 chuan1 Da4 di4…
chi phí đi lại